Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 27, Xã Ea Ktur, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
31 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 1ACổng chào thôn 2A | 11.4 triệu/m² | 6.2 triệu/m² | 4.3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 1ACổng chào thôn 2A | 4.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 1ACổng chào thôn 2A | 4.6 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn 2ANgã ba cổng chào thôn 2A | 9.4 triệu/m² | 5 triệu/m² | 3.6 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn 2ANgã ba cổng chào thôn 2A | 3.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 824.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn 2ANgã ba cổng chào thôn 2A | 3.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 824.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk)Trường tiểu học Kim Đồng | 5.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk)Trường tiểu học Kim Đồng | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 852.000/m² | 496.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cống nước đối diện cổng chào thôn 8B (xã Ea Bhốk)Trường tiểu học Kim Đồng | 2.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 852.000/m² | 496.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9)Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 948.000/m² | 548.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9)Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Sim | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 948.000/m² | 548.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc)Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) | 1.9 triệu/m² | 1 triệu/m² | 728.000/m² | 424.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc)Công ty TNHH MTV Cà phê Việt Đức (đường vào thôn 6, 9) | 1.9 triệu/m² | 1 triệu/m² | 728.000/m² | 424.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ)Hết buôn Ea Mtá | 4.2 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 920.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ)Hết buôn Ea Mtá | 1.7 triệu/m² | 900.000/m² | 632.000/m² | 368.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ)Hết buôn Ea Mtá | 1.7 triệu/m² | 900.000/m² | 632.000/m² | 368.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba cuối thôn 2ACống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) | 6.2 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cuối thôn 2ACống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 948.000/m² | 548.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba cuối thôn 2ACống nước đối diện cổng chào thôn 8A (Ea Tiêu cũ) | 2.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 948.000/m² | 548.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea SimCổng chào thôn 1A | 10.4 triệu/m² | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea SimCổng chào thôn 1A | 4.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 916.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Cà phê Ea SimCổng chào thôn 1A | 4.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 916.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ)Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) | 3.4 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 740.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ)Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) | 1.3 triệu/m² | 724.000/m² | 512.000/m² | 296.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Bhốk cũ)Hết Thửa đất Giáo họ Kim Tân (bên phía Ea Bhốk cũ) | 1.3 triệu/m² | 724.000/m² | 512.000/m² | 296.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | ONTĐất ở tại nông thôn | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ)Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) | 2.9 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 630.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ)Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) | 1.2 triệu/m² | 624.000/m² | 436.000/m² | 252.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Trường tiểu học Kim Đồng (bên phía Ea Tiêu cũ)Giáp xã Dray Bhăng (bên phía Ea Tiêu cũ) | 1.2 triệu/m² | 624.000/m² | 436.000/m² | 252.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột)Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) | 1.5 triệu/m² | 828.000/m² | 584.000/m² | 340.000/m² |
Quốc lộ 27 XÃ EA KTUR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu buôn Kram (giáp phường Buôn Ma Thuột)Đường vào khu dân cư thôn 8 (Ngang dốc) | 1.5 triệu/m² | 828.000/m² | 584.000/m² | 340.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.