Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Dân Cư, Xã Ea Ktur, Đắk Lắk năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 60.000 đến 550.000 đồng/m².
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu dân cư XÃ EA KTUR | ONT Đất ở tại nông thôn | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. | 170.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. | 68.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. | 68.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thôn 85, thôn 86, buôn Knir. | 68.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar | 390.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar | 156.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar | 156.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thuộc các thôn: 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 12A, buôn Ciết, buôn Kram và buôn Luk; thôn: 1, 8; buôn Ea Mtá, buôn Ea Mtá A và buôn Ea Kmar | 156.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 | 300.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 | 120.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 | 120.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thuộc các thôn: 5, 7, 8, 10 | 120.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê | 150.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê | 60.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê | 60.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thuộc thôn 11, 12, 13, 18, buôn K'niết, buôn Pu Huê | 60.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | ONT Đất ở tại nông thôn | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 | 550.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 | 220.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | SKS Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 | 220.000/m² | — | — | — |
Khu dân cư XÃ EA KTUR | TMD Đất thương mại dịch vụ | Thuộc các thôn: 1, 2, 3, 4 | 220.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.