THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn 8 A, Xã Ea Kly, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn 8 A, Xã Ea Kly, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 100.000 đến 864.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cống thủy lợi Đập A 2Trạm bơm thủy lợi 719
864.000/m²350.000/m²250.000/m²
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cống thủy lợi Đập A 2Trạm bơm thủy lợi 719
346.000/m²140.000/m²100.000/m²
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cống thủy lợi Đập A 2Trạm bơm thủy lợi 719
346.000/m²140.000/m²100.000/m²
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cống thủy lợi Đập A 2Trạm bơm thủy lợi 719
346.000/m²140.000/m²100.000/m²
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đập thủy lợi A2Trường THCS 719
750.000/m²450.000/m²250.000/m²
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đập thủy lợi A2Trường THCS 719
300.000/m²180.000/m²100.000/m²
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đập thủy lợi A2Trường THCS 719
300.000/m²180.000/m²100.000/m²
Trục đường chính thôn 8 A
XÃ EA KLY
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đập thủy lợi A2Trường THCS 719
300.000/m²180.000/m²100.000/m²

Bảng giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn 8 A năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Đường Chính Thôn 8 A, Xã Ea Kly, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 100.000 đến 864.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.