THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn 10 A, Xã Ea Kly, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn 10 A, Xã Ea Kly, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 140.000 đến 1.010.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
ONT
Đất ở tại nông thôn
Hội trường thôn 10 ACầu 13/C
850.000/m²500.000/m²350.000/m²
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hội trường thôn 10 ACầu 13/C
340.000/m²200.000/m²140.000/m²
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hội trường thôn 10 ACầu 13/C
340.000/m²200.000/m²140.000/m²
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hội trường thôn 10 ACầu 13/C
340.000/m²200.000/m²140.000/m²
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
ONT
Đất ở tại nông thôn
Trạm bơm thủy lợi 719Hội trường thôn 10 A
1 triệu/m²500.000/m²350.000/m²
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trạm bơm thủy lợi 719Hội trường thôn 10 A
404.000/m²200.000/m²140.000/m²
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trạm bơm thủy lợi 719Hội trường thôn 10 A
404.000/m²200.000/m²140.000/m²
Trục đường chính thôn 10 A
XÃ EA KLY
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trạm bơm thủy lợi 719Hội trường thôn 10 A
404.000/m²200.000/m²140.000/m²

Bảng giá đất Đường Trục Đường Chính Thôn 10 A năm 2026

Khu vực:
Đường Trục Đường Chính Thôn 10 A, Xã Ea Kly, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 140.000 đến 1.010.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.