THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Liên Thôn (thôn 8a Đi Thôn 9a), Xã Ea Kly, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Liên Thôn (thôn 8a Đi Thôn 9a), Xã Ea Kly, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 100.000 đến 1.728.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
ONT
Đất ở tại nông thôn
Cổng văn hoá thôn 6Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
750.000/m²450.000/m²250.000/m²
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Cổng văn hoá thôn 6Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
300.000/m²180.000/m²100.000/m²
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Cổng văn hoá thôn 6Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
300.000/m²180.000/m²100.000/m²
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Cổng văn hoá thôn 6Thôn 9 A (ngã ba nhà văn hoá thôn 9 A)
300.000/m²180.000/m²100.000/m²
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
ONT
Đất ở tại nông thôn
Ngã tư Công ty 719Cổng văn hoá thôn 6
1.7 triệu/m²550.000/m²350.000/m²
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ngã tư Công ty 719Cổng văn hoá thôn 6
691.000/m²220.000/m²140.000/m²
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ngã tư Công ty 719Cổng văn hoá thôn 6
691.000/m²220.000/m²140.000/m²
Đường liên thôn (thôn 8A đi thôn 9A)
XÃ EA KLY
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ngã tư Công ty 719Cổng văn hoá thôn 6
691.000/m²220.000/m²140.000/m²

Bảng giá đất Đường Liên Thôn (thôn 8a Đi Thôn 9a) năm 2026

Khu vực:
Đường Liên Thôn (thôn 8a Đi Thôn 9a), Xã Ea Kly, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 100.000 đến 1.728.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.