THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Giao Thông Thôn 15 Đi Buôn Thái 1, Xã Ea Kiết, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Giao Thông Thôn 15 Đi Buôn Thái 1, Xã Ea Kiết, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 48.000 đến 300.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
ONT
Đất ở tại nông thôn
+ 200m+ 1500m
240.000/m²120.000/m²
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
+ 200m+ 1500m
96.000/m²48.000/m²
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
+ 200m+ 1500m
96.000/m²48.000/m²
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
+ 200m+ 1500m
96.000/m²48.000/m²
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng+ 200m
300.000/m²150.000/m²120.000/m²
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng+ 200m
120.000/m²60.000/m²48.000/m²
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng+ 200m
120.000/m²60.000/m²48.000/m²
Đường giao thông thôn 15 đi Buôn Thái 1
XÃ EA KIẾT
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Đường giao thông liên xã đi Ea Kiết đi xã Cư Pơng+ 200m
120.000/m²60.000/m²48.000/m²

Bảng giá đất Đường Giao Thông Thôn 15 Đi Buôn Thái 1 năm 2026

Khu vực:
Đường Giao Thông Thôn 15 Đi Buôn Thái 1, Xã Ea Kiết, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 48.000 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.