Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Xã, Xã Dliê Ya, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
72 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu Suối MơHết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng | 3.1 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu Suối MơHết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng | 1.2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu Suối MơHết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng | 1.2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270)Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) | 3 triệu/m² | 500.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270)Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) | 1.2 triệu/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270)Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) | 1.2 triệu/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223)Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh | 500.000/m² | 450.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270)Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) | 5.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270)Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270)Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305)Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) | 3.4 triệu/m² | 600.000/m² | 480.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305)Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) | 1.4 triệu/m² | 240.000/m² | 192.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305)Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) | 1.4 triệu/m² | 240.000/m² | 192.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298)Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) | 5 triệu/m² | 650.000/m² | 520.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298)Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) | 2 triệu/m² | 260.000/m² | 208.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba Cây xăng Đại ĐạtNgã ba Giáo họ Ea Tân | 650.000/m² | 500.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba Cây xăng Đại ĐạtNgã ba Giáo họ Ea Tân | 260.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba Cây xăng Đại ĐạtNgã ba Giáo họ Ea Tân | 260.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272)Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) | 750.000/m² | 500.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272)Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) | 300.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272)Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) | 300.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý ĐiềuCầu Suối Mơ | 4.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý ĐiềuCầu Suối Mơ | 1.8 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý ĐiềuCầu Suối Mơ | 1.8 triệu/m² | 800.000/m² | 640.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh CaoGiáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) | 850.000/m² | 450.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh CaoGiáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) | 340.000/m² | 180.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh CaoGiáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) | 340.000/m² | 180.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294)Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) | 8.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | 300.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294)Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) | 3.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục xã XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung)Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) | 2.5 triệu/m² | 550.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.