Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trục Chính (tuyến Đường Huyện Cũ), Xã Dliê Ya, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
120 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Cầu 1 xã Tam GiangNgã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) | 660.000/m² | 500.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cầu 1 xã Tam GiangNgã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) | 264.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu 1 xã Tam GiangNgã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) | 264.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cầu 1 xã Tam GiangNgã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) | 264.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cầu Suối MơHết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng | 1.2 triệu/m² | 400.000/m² | 320.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109)Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) | 4 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109)Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109)Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109)Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) | 1.6 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279)Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) | 2.4 triệu/m² | 550.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279)Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) | 960.000/m² | 220.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279)Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) | 960.000/m² | 220.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279)Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) | 960.000/m² | 220.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270)Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) | 1.2 triệu/m² | 200.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270)Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) | 6.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270)Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) | 2.6 triệu/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270)Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) | 2.6 triệu/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270)Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) | 2.6 triệu/m² | 480.000/m² | 320.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289)Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) | 4.8 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 2 triệu/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289)Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) | 1.9 triệu/m² | 1 triệu/m² | 800.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223)Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223)Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh | 200.000/m² | 180.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270)Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285)Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) | 2.4 triệu/m² | 550.000/m² | 400.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285)Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) | 948.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285)Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) | 948.000/m² | 220.000/m² | 160.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | ONTĐất ở tại nông thôn | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155)Hết ranh giới xã Dliê Ya | 660.000/m² | 500.000/m² | 360.000/m² | 300.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155)Hết ranh giới xã Dliê Ya | 264.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155)Hết ranh giới xã Dliê Ya | 264.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) XÃ DLIÊ YA | TMDĐất thương mại dịch vụ | Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155)Hết ranh giới xã Dliê Ya | 264.000/m² | 200.000/m² | 144.000/m² | 120.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.