Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Ngang Tỉnh Lộ 8 Thôn Đoàn Kết, Thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,tân Lập (trừ Khu Vực Đã Có), Xã Cư M’gar, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 8 + 200mTỉnh lộ 8 + 500m | 700.000/m² | 420.000/m² | 320.000/m² | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 8 + 200mTỉnh lộ 8 + 500m | 280.000/m² | 168.000/m² | 128.000/m² | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 8 + 200mTỉnh lộ 8 + 500m | 280.000/m² | 168.000/m² | 128.000/m² | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 8 + 200mTỉnh lộ 8 + 500m | 280.000/m² | 168.000/m² | 128.000/m² | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 8 + 500mTỉnh lộ 8 + 1000m | 500.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 8 + 500mTỉnh lộ 8 + 1000m | 200.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 8 + 500mTỉnh lộ 8 + 1000m | 200.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 8 + 500mTỉnh lộ 8 + 1000m | 200.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | ONTĐất ở tại nông thôn | Tỉnh lộ 8Vào sâu 200m | 1 triệu/m² | 600.000/m² | 450.000/m² | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Tỉnh lộ 8Vào sâu 200m | 400.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Tỉnh lộ 8Vào sâu 200m | 400.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Đường ngang Tỉnh Lộ 8 thôn Đoàn Kết, thôn Thịnh Phát, Thôn An Phú, Thôn 8,Tân Lập (trừ khu vực đã có) XÃ CƯ M’GAR | TMDĐất thương mại dịch vụ | Tỉnh lộ 8Vào sâu 200m | 400.000/m² | 240.000/m² | 180.000/m² | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.