Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 1, Phường Xuân Đài, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
34 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | ODTĐất ở tại đô thị | Toàn tuyến | 9 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Toàn tuyến | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Toàn tuyến | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | ODTĐất ở tại đô thị | Cổng khu phố Bình ThạnhRanh giới xã Tuy An Bắc | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 750.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Cổng khu phố Bình ThạnhRanh giới xã Tuy An Bắc | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | 380.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Cổng khu phố Bình ThạnhRanh giới xã Tuy An Bắc | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | 380.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Cổng khu phố Bình ThạnhRanh giới xã Tuy An Bắc | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | 380.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | ODTĐất ở tại đô thị | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long)Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) | 6.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long)Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long)Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Đỉnh đèo Gành Đỏ (Cây xăng Hoàng Long)Giáp cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (Trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) | 3.4 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | ODTĐất ở tại đô thị | Nam cầu HuyệnNghĩa trang liệt sĩ | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 750.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nam cầu HuyệnNghĩa trang liệt sĩ | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | 380.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nam cầu HuyệnNghĩa trang liệt sĩ | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | 380.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nam cầu HuyệnNghĩa trang liệt sĩ | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² | 380.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | ODTĐất ở tại đô thị | Nghĩa trang liệt sĩGiáp phía Bắc cầu Lò Vôi | 2.4 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 640.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nghĩa trang liệt sĩGiáp phía Bắc cầu Lò Vôi | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nghĩa trang liệt sĩGiáp phía Bắc cầu Lò Vôi | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Nghĩa trang liệt sĩGiáp phía Bắc cầu Lò Vôi | 1.2 triệu/m² | 800.000/m² | 560.000/m² | 320.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | ODTĐất ở tại đô thị | Phạm Văn Đồng (phía Nam)Giáp Bắc cầu Huyện | 3.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | 900.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phạm Văn Đồng (phía Nam)Giáp Bắc cầu Huyện | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 830.000/m² | 450.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phạm Văn Đồng (phía Nam)Giáp Bắc cầu Huyện | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 830.000/m² | 450.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phạm Văn Đồng (phía Nam)Giáp Bắc cầu Huyện | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 830.000/m² | 450.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | ODTĐất ở tại đô thị | Phía Nam cầu Lò VôiGiáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) | 4 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Phía Nam cầu Lò VôiGiáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Phía Nam cầu Lò VôiGiáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG XUÂN ĐÀI | TMDĐất thương mại dịch vụ | Phía Nam cầu Lò VôiGiáp đỉnh đèo Gành Đỏ (cây xăng Hoàng Long) | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 900.000/m² | 600.000/m² |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.