Giá đất Đường Thăng Long, Phường Phú Yên, Đắk Lắk 2025

Bảng giá đất Đường Thăng Long, Phường Phú Yên, Đắk Lắk được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường 3 tháng 2Trần Kiệt
7 triệu/m²4.7 triệu/m²3.4 triệu/m²2 triệu/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường 3 tháng 2Trần Kiệt
3.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đường 3 tháng 2Trần Kiệt
3.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đường 3 tháng 2Trần Kiệt
3.5 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
3 triệu/m²2.4 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²850.000/m²500.000/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²850.000/m²500.000/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Giáp đường Sắt và đường 3 tháng 2Giáp xã Hòa Hiệp Bắc cũ
1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²850.000/m²500.000/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
ODTĐất ở tại đô thị
Trần KiệtĐiểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
6 triệu/m²4.3 triệu/m²3.1 triệu/m²1.8 triệu/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần KiệtĐiểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần KiệtĐiểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²
Thăng Long
PHƯỜNG PHÚ YÊN
TMDĐất thương mại dịch vụ
Trần KiệtĐiểm giao đường sắt và đường 3 tháng 2
3 triệu/m²2.1 triệu/m²1.6 triệu/m²900.000/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.