THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk năm 2026 với 19 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 380.000 đến 15.400.000 đồng/m².

19 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Ama PuiTrần Quốc Thảo
10 triệu/m²3 triệu/m²2.5 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Ama PuiTrần Quốc Thảo
4 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Ama PuiTrần Quốc Thảo
4 triệu/m²1.2 triệu/m²1 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Ama PuiTrần Quốc Thảo
5 triệu/m²1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)Ama Pui
6.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)Ama Pui
6.2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)Ama Pui
7.7 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Nguyễn Lương BằngCầu Rôsy
3 triệu/m²1.2 triệu/m²950.000/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn Lương BằngCầu Rôsy
1.2 triệu/m²480.000/m²380.000/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn Lương BằngCầu Rôsy
1.2 triệu/m²480.000/m²380.000/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn Lương BằngCầu Rôsy
1.5 triệu/m²600.000/m²475.000/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Trần Quốc ThảoNguyễn Lương Bằng
5.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần Quốc ThảoNguyễn Lương Bằng
2.2 triệu/m²480.000/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần Quốc ThảoNguyễn Lương Bằng
2.2 triệu/m²480.000/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trần Quốc ThảoNguyễn Lương Bằng
2.8 triệu/m²600.000/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Hết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)Ama Pui
15.4 triệu/m²4 triệu/m²3 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hùng VươngHết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)
9.6 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hùng VươngHết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)
9.6 triệu/m²2 triệu/m²1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²
Trần Hưng Đạo
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hùng VươngHết ranh thửa 181, TBĐ số 35 (phía Bắc); Hết ranh thửa đất số 79, TBĐ số 35 (phía Nam)
12 triệu/m²2.5 triệu/m²2 triệu/m²1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Đường Trần Hưng Đạo năm 2026

Khu vực:
Đường Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 380.000 đến 15.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.