THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thủ Khoa Huân, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Thủ Khoa Huân, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, Đất thương mại dịch vụ. Giá từ 180.000 đến 850.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODTĐất ở tại đô thị
Đặng Thuỳ TrâmĐầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226
600.000/m²550.000/m²500.000/m²450.000/m²
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đặng Thuỳ TrâmĐầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226
240.000/m²220.000/m²200.000/m²180.000/m²
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đặng Thuỳ TrâmĐầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226
240.000/m²220.000/m²200.000/m²180.000/m²
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Đặng Thuỳ TrâmĐầu ranh giới thửa đất số 42, TBĐ số 226
300.000/m²275.000/m²250.000/m²225.000/m²
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODTĐất ở tại đô thị
Hùng VươngĐặng Thuỳ Trâm
850.000/m²700.000/m²650.000/m²600.000/m²
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hùng VươngĐặng Thuỳ Trâm
340.000/m²280.000/m²260.000/m²240.000/m²
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKSĐất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Hùng VươngĐặng Thuỳ Trâm
340.000/m²280.000/m²260.000/m²240.000/m²
Thủ Khoa Huân
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMDĐất thương mại dịch vụ
Hùng VươngĐặng Thuỳ Trâm
425.000/m²350.000/m²325.000/m²300.000/m²

Bảng giá đất Đường Thủ Khoa Huân năm 2026

Khu vực:
Đường Thủ Khoa Huân, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS), Đất thương mại dịch vụ (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 180.000 đến 850.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.