THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Nơ Trang Lơng, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk 2026

Tra cứu giá đất Đường Nơ Trang Lơng, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản. Giá từ 260.000 đến 9.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Lý Tự TrọngNguyễn Hiền
6.5 triệu/m²800.000/m²750.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Lý Tự TrọngNguyễn Hiền
3.3 triệu/m²400.000/m²375.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Nguyễn HiềnTrần Cảnh
2.5 triệu/m²700.000/m²650.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Nguyễn HiềnTrần Cảnh
1.3 triệu/m²350.000/m²325.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Trần CảnhHết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring)
1.5 triệu/m²800.000/m²750.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trần CảnhHết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring)
600.000/m²320.000/m²300.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Trần CảnhHết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring)
600.000/m²320.000/m²300.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Trần CảnhHết ranh giới thửa đất số 69, TBĐ số 6 (Cầu buôn Tring)
750.000/m²400.000/m²375.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
ODT
Đất ở tại đô thị
Hùng VươngLý Tự Trọng
9 triệu/m²1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
TMD
Đất thương mại dịch vụ
Hùng VươngLý Tự Trọng
4.5 triệu/m²650.000/m²550.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nguyễn HiềnTrần Cảnh
1 triệu/m²280.000/m²260.000/m²
Nơ Trang Lơng
PHƯỜNG BUÔN HỒ
SKS
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Nguyễn HiềnTrần Cảnh
1 triệu/m²280.000/m²260.000/m²

Bảng giá đất Đường Nơ Trang Lơng năm 2026

Khu vực:
Đường Nơ Trang Lơng, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại dịch vụ (TMD), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC), Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS).
Mức giá áp dụng:
từ 260.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.