Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 9 tỷ/m² |
Đoạn từ tiếp giáp trường Trung học cơ sở Quế Xuân đến cầu Phú Phong | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 4.4 tỷ/m² |
Tiếp giáp ĐH 14.QS - Đoạn từ cống TF4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 597 triệu/m² | — | — |
Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 586 triệu/m² | — |
Đoạn từ giáp đường ĐH 14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú đến đất nhà bà Luận đến hết nhà đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 586 triệu/m² | — |
Tiếp giáp đường ĐH 14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) đến giáp xã Duy Trung | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ cống chui đường cầu Bà Rén mới đến cuối tuyến (nhà ông Ánh) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 904 triệu/m² | — | — |
Đường 9,5m (2m-5,5m-2m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 13m (3m-7,0m-3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt 4-4 (3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ ngã ba nhà bà Xuân (giáp đường ông Lê Được đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |