Đoạn còn lại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 544 triệu/m² | — |
Tính cho 100 m đầu từ ĐT 611 đi vào | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tính cho trên 100 m đến 200 m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 600 triệu/m² | — | — |
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Hường đến hết đất nhà ông Phan Văn Học | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 525 triệu/m² | — | — |
Tiếp giáp ĐT 611 (bà Phụng, thôn An Phú) đến hết đất nhà ông Lê Út | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 495 triệu/m² | — | — |
Từ cầu Khe Ngang đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 799 triệu/m² | — | — |
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh đến hết đất nhà ông Tô Tráng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 710 triệu/m² | — |
Tiếp giáp ĐT611 (ông Hà Văn Nghi) đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) đến trạm điện hạ thế | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 450 triệu/m² | — |
Từ đất nhà ông Nguyễn Tuân đến giáp kênh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 472 triệu/m² | — |
Tiếp giáp ĐT 611 (ông Hạnh) đến đất nhà bà Phan Thị Đính | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp đất nhà bà Phan Thị Đính đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 600 triệu/m² | — | — |
Từ ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền đến giáp ĐH 21.QS | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 525 triệu/m² | — |
Từ giáp ĐH 21.QS đến cầu máng sông LyLy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 450 triệu/m² |
Từ nhà đất ông Nguyễn Quốc Minh đến giáp đường ĐH 03.QS | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 675 triệu/m² | — | — |
Tiếp giáp ĐT611 (Nghĩa trang Quế Cường) đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 525 triệu/m² | — |
Từ đất nhà ông Nguyễn Sỹ Điều đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 675 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ ngã ba gần đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng đến ngã tư rừng Mùn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 525 triệu/m² | — |
Từ ngã tư rừng Mùn đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Long | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 450 triệu/m² |
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Long đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp sân vận động thôn Phú Cường 1 đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 600 triệu/m² | — | — |
- Tiếp giáp ĐT 611 (Cổng chào tổ 5a) đến đất nhà bà Phan Thị Hường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các vị trí ngoài quy định trên - Cách đường ĐH trong phạm vi chiều sâu <=100m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bêtông >=2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 313 triệu/m² | — | — |
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 267 triệu/m² | — |