Từ giáp địa phận thị trấn Tân Bình đến hết cống Tộc Lê | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 156 triệu/m² | — |
Từ cống bà củi đến Đỉnh dốc Gò Sàng | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 168 triệu/m² | — |
Từ đỉnh dốc Hầm voi đến giáp Phước Gia | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 144 triệu/m² |
Từ cổng chào thôn Tam Tú đến giáp cầu Suối Miếu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
500m đầu tiên đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở lên, đoạn đường còn lại đường liên thôn đi Thủy điện Sông Tranh 4 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 132 triệu/m² | — | — |
Từ 500m đến 1.500m tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 126 triệu/m² | — |
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 96 triệu/m² |
Các vị trí tiếp giáp với đường BT 3m trở lên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn tiếp giáp ĐT 615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |