Từ giáp QL14H đến hết UBND xã Quế Lâm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 204 triệu/m² | — |
Từ hết UBND xã Quế Lâm đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 204 triệu/m² | — |
Đoạn từ địa giới xã Phước Ninh - Quế Lâm đến cầu bản (thôn Phước Hội) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 190 triệu/m² | — |
Đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến cuối tuyến (ĐH2.NS) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 159 triệu/m² |
Đoạn từ địa giới hành chính xã Phước Ninh đến cầu Cấm La | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 208 triệu/m² | — | — |
Đoạn giáp nhà bà Hồ Thị Thanh Huệ đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 208 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ địa giới Ninh Phước-Quế Lâm đến Gành Dinh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ Gành Dinh đến cầu Treo | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 171 triệu/m² | — | — |
Đường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 103 triệu/m² | — | — |
Đường TTNT rộng <2 m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 97 triệu/m² | — |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 90 triệu/m² |
Từ tiếp giáp Đường Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) đến cầu Treo | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cầu treo đến cuối tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 143 triệu/m² | — |
Từ giáp Quốc lộ 14H (vườn nhà ông Phạm Thê) đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 182 triệu/m² | — | — |
Từ giáp QL14H (phân hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội 1 thôn Phước Hội) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 181 triệu/m² | — |
Từ giáp QL14H (từ nhà ông Nguyễn Thời) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 181 triệu/m² | — |
Từ giáp địa giới hành chính xã Ninh Phước đến cầu Treo (thôn Tứ Trung) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 143 triệu/m² | — |
Từ ngã ba (cổng chào thôn Thạch Bích) đến hết nhà ông Trần Văn Thanh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 143 triệu/m² | — |
Khu tái định cư số 01 (Bằng Cây Da) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 204 triệu/m² | — |
Khu tái định cư số 02 (Tý Lỡ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 150 triệu/m² |
Từ giáp nhà bà Lê Thị Chín đến hết nhà ông Phạm Dân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp nhà bà Phạm Thị Hoa đến hết nhà ông Trần Đại | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 118 triệu/m² | — | — |
Từ nhà ông Trần Minh Mến đến bến Đò Thạch Bích | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 118 triệu/m² | — | — |
Từ giáp đường ĐH3 đến giáp nhà ông Phạm Dân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 118 triệu/m² | — | — |