Các tuyến đường tiếp giáp với Quốc lộ 14H | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 196 triệu/m² | — | — |
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 196 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ Trường Mẫu giáo thôn Bình Yên đến hội trường thôn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường GTNT rộng < 2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 133 triệu/m² | 133 triệu/m² |
Đường GTNT rộng ≥2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 153 triệu/m² | 153 triệu/m² | — |
Tuyến giáp Quốc lộ 14H đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Năm Thu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 159 triệu/m² | — | — |
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn Dư | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ địa giới xã Trung Phước - Phước Ninh đến cầu Nà Ráy | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 196 triệu/m² | — |
Đoạn từ Cầu Nà Ráy đến cầu Khe Rinh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 325 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ cầu Khe Rinh đến cầu Khe Ré | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ cầu Khe Ré đến địa giới xã Quế Lâm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 196 triệu/m² | — |
Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 14H đến trụ sở UBND xã | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 232 triệu/m² | — |
Các vị trí tiếp giáp với khu trung tâm xã trên 100m đầu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 171 triệu/m² |
Đường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 103 triệu/m² | — | — |
Đường GTNT rộng <2 m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 96 triệu/m² | — |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 90 triệu/m² |