Phía Nam cầu Chìm - Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cầu Mương Trằm đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết Đài Truyền thanh huyện đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 673 triệu/m² | — | — |
Từ hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cạnh phía Tây đầu cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã Duy Sơn) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 5.4 tỷ/m² | — | — |
Từ giáp QL 14H đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 1.8 tỷ/m² | — | — |
Từ hết ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết đường sắt đến nhà thờ Tộc Hồ Phước | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 822 triệu/m² | — | — |
Từ Nhà thờ Tộc Hồ Phước đến đập Đá | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 736 triệu/m² | — |
Phía Bắc cầu Chìm - Từ nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường T1 - Mặt đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường T2, T3, T4 (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường T5 ( Khu tái định cư 3) (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường T8- Mặt đường rộng 5,5m (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Tuyến đường T9- Mặt đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn rộng > =6m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn rộng từ 4m -< 6m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết đường sắt) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp ĐH7.DX đến giáp Đình làng Vân Hội Tây An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Đình làng Vân Hội Tây An đến giáp Duy Sơn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 845 triệu/m² | — | — |
Mặt tiền đường ngã ba Xuân Hồng đi nhà Ông Nghệ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường DX1 (từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |