Từ phía Đông khe Thầy Quyền đến phía Tây đường Võ Chí Công | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 1.1 tỷ/m² | — | — |
Đường nông thôn rộng > =6m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn rộng từ 4m - < 6m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn rộng từ 2,5m - < 4m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường nông thôn còn lại <2,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 37m (8m - 5,5m - 3m - 10,5m - 10m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 7,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 5,5m | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 27m (6m - 15m - 6m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 14,5m (5m - 7,5m - 2m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường có mặt cắt ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |