Cổng an ninh trật tự thôn Bình An (cũ) - Phía Nam Cầu Xuân An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 420 triệu/m² | — |
Giáp Bình Quý đến ngã 3 đường trung tâm xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 960 triệu/m² | — | — |
Giáp Cầu Xuân An - Giáp đường Mít Một | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 360 triệu/m² |
Giáp tường rào Trần Cao Vân và giáp chợ đến giáp đường ĐH đi cầu Xuân An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 420 triệu/m² | — |
Ngã 3 đường trung tâm xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa đến cống ngõ 6 Cang | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 840 triệu/m² | — |
Từ cầu Gò Xoài đến đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 390 triệu/m² | — |
Từ cầu Hà Châu đến giáp nhà ông Kỳ | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Cầu máng đến giáp nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 13 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu Tấn Quý đến giáp ĐH 29 và từ ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình Phú) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 400 triệu/m² | — | — |
Từ cầu suối Trà Ven đến giáp đường ĐH 10 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ chợ Đo Đo - hết nhà ông Phạm Nở | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cống ngõ 6 Cang đến cầu Hà Châu (nhà ông Ngọc) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ đập Kế Xuyên đến giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến. | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ đường sắt (giáp Bình trung ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ đường sắt đến hết nhà thờ tộc Huỳnh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 920 triệu/m² | — |
Từ giáp Bình Chánh (cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 960 triệu/m² | — |
Từ giáp ĐH 6 đến nhà ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp ĐH 13) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 550 triệu/m² | — | — |
Từ giáp đường ĐH 10 đến giáp cầu máng Bình Quý | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp đường ĐH 4 đến trang trại ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 480 triệu/m² | — | — |
Từ giáp đường ĐH 7 (đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 360 triệu/m² |
Từ giáp đường ĐT 612 (ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Bình Định Nam (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 530 triệu/m² |
Từ giáp đường ĐT 612 (nhà ông Bản) đến giáp xã Bình Định Nam (cũ) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp đường ĐT612 (nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ giáp ranh giới xã Bình Quế đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết nhà ông Biểu đến giáp xã Tiên Sơn (Tiên Phước) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 580 triệu/m² |
Từ hết nhà ông Huỳnh Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết nhà ông Lê Hoàng Sơn- hết Nhà ông Võ Mạnh Cường | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 500 triệu/m² | — |
Từ hết nhà ông Nguyễn Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 580 triệu/m² | — | — |
Từ hết nhà ông Phạm Nở - hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 700 triệu/m² | — | — |
Từ hết trường Trần Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 870 triệu/m² | — |
Từ Huỳnh Thắng đến giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 440 triệu/m² | — |