Từ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi - đến hết thửa 1838/05 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ nhà ông Phan Thanh Luyện - đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) - đến Trạm y tế xã Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 7.9 tỷ/m² |
Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) - đến đường lên Lò gạch ông Trà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 7.9 tỷ/m² |
Đoạn còn lại - đến giáp kênh N22 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa đất 1297 sau nhà ông Thanh (QL1A) - đến đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ QL1A- thửa đất số 396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa đất số 359/3, 460/3 (giáp đường ĐH16) - hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11 | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 1.5 tỷ/m² | — | — |
Từ hết nhà bà Điềm - đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 900 triệu/m² | — |
Các lô có mặt tiền nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 đến lô 35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường quy hoạch khu dân cư chợ Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường quy hoạch KDC phía Nam chợ Bình Nguyên | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Mặt cắt đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Mặt cắt đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 2.6 tỷ/m² | — | — |
Từ đất nhà ông Đặng Dương đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ thửa đất số 927 tờ bản đồ số 01 đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 2.4 tỷ/m² | — | — |