Từ cầu Sông Trường Giang đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung tâm) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) đến hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Đường nối đường trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) đến giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 890 triệu/m² | — | — |
Từ đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà đến giáp dự án Nam Hội An | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 1 tỷ/m² | — |
Từ hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) đến giáp Duy Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 780 triệu/m² | — | — |
Từ nhà ông Năng (Đối diện nhà bà Đỡ) đến đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Mặt cắt đường 38m (7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Mặt cắt đường 27m (6m-15m-6m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 6.6 tỷ/m² | — | — |
Mặt cắt đường 23,5m (8m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 6.3 tỷ/m² | — |
Mặt cắt đường 20,5m (5m-10,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | — | 6.2 tỷ/m² |
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ ngã ba gần thửa đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 8.2 tỷ/m² | — | — |
Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | — | 7.3 tỷ/m² | — |
Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | — | 7.6 tỷ/m² | — | — |