Đường GTNT rộng >2,5m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ địa giới xã Quế Lộc, Sơn Viên (cũ) - TT Trung Phước đến Cầu Vượt đường tránh lũ | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 336 triệu/m² | — | — |
Đoạn tiếp giáp đường ĐT 611 đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ hết thửa đất nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) đến hết thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 243 triệu/m² | — | — |
Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) đến công trình kho đạn K55 | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ Trường THPT Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) đến cầu Bà Đội | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | — | 2.7 tỷ/m² |
Đoạn tiếp giáp Đường ĐH 14.NS đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các đoạn còn lại có tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 718 triệu/m² | — |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường GTNT rộng từ 2-2,5m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 133 triệu/m² | — | — |
Đường GTNT rộng <2 m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 127 triệu/m² | — |
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | — | 120 triệu/m² |