- Từ Cống Bà Xụt đến giáp xã Quế Phú | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 1.2 tỷ/m² | — | — |
Đoạn từ Nút G4 ngã ba nhà ông Lương Văn Nho đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Từ Quốc lộ 1A đến giáp Cống Bà Xụt | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn giáp địa giới xã Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) đến phía Bắc kênh thuỷ lợi | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 7.3 tỷ/m² | — |
Đoạn từ phía Nam kênh thủy lợi đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đoạn từ phía Nam cầu Hương An (cũ) đến giáp địa giới huyện Thăng Bình | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 8.5 tỷ/m² | — | — |
Đường bêtông >=2,5m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường bê tông từ 2 - 2,5m | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | 676 triệu/m² | — | — |
Các vị trí còn lại ngoài quy định trên | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | — | — | 628 triệu/m² | — |
Đường 10m (3m-5,5m-1,5m) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 20m (3m - 5,5m -3m - 5,5m -3m) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |
Đường 21m (5,25m - 10,5m - 5,25m) | Đất ở tại đô thị | Toàn tuyến | | — | — | — |