THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Tuyến Đường Trong Khu Đô Thị Phước Trạch - Phước Hải (giai Đoạn 2), Phường Hội An Đông, Đà Nẵng 2026

Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Trong Khu Đô Thị Phước Trạch - Phước Hải (giai Đoạn 2), Phường Hội An Đông, Đà Nẵng năm 2026 với 63 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 6.349.000 đến 17.710.000 đồng/m².

63 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Âu CơĐường Sư Vạn Hạnh
8.9 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Âu CơĐường Sư Vạn Hạnh
17.7 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Âu CơĐường Sư Vạn Hạnh
10.6 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Đỗ Trọng Hường
6.6 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Đỗ Trọng Hường
13.2 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đỗ Trọng Hường
7.9 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Hàn Mặc Tử
8.8 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Hàn Mặc Tử
17.5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Hàn Mặc Tử
10.5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Lê Phụng Hiểu
8.8 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Lê Phụng Hiểu
17.5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Phụng Hiểu
10.5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nam Cao
8.5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Nam Cao
16.9 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nam Cao
10.1 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nam Trân
8.8 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Nam Trân
17.5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nam Trân
10.5 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Ngô Thì Nhậm
8.4 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Ngô Thì Nhậm
16.8 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Ngô Thì Nhậm
10.1 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường Nguyễn Bặc
7.4 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường Nguyễn Bặc
14.7 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Bặc
8.8 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nhựa rộng 10,5m
6.3 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường nhựa rộng 10,5m
12.7 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nhựa rộng 10,5m
7.6 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
CSX
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường nhựa rộng 12,5m
7.8 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
ODT
Ở đô thị
Đường nhựa rộng 12,5m
15.6 triệu/m²
Các tuyến đường trong khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2)
Phường Hội An Đông
TMD
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nhựa rộng 12,5m
9.4 triệu/m²

Bảng giá đất Các Tuyến Đường Trong Khu Đô Thị Phước Trạch - Phước Hải (giai Đoạn 2) năm 2026

Khu vực:
Các Tuyến Đường Trong Khu Đô Thị Phước Trạch - Phước Hải (giai Đoạn 2), Phường Hội An Đông, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 6.349.000 đến 17.710.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.