Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Khu Đô Thị An Phú, Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 3.921.000 đến 9.806.000 đồng/m².
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 13,5m (3m - 7,5m - 3m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 6.7 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 15,5m (4m - 7,5m - 4m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 6.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | 4.2 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 7.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 17,5m (5m - 7,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 8.3 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 8.9 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh | 5.4 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | 9.7 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 20,5m (5m - 10,5m - 5m) tiếp giáp hoặc đối diện khu cây xanh và giáp sông Cổ Cò | 5.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m) | 9.8 triệu/m² | — | — | — |
Khu đô thị An Phú Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt 27m (6m - 15m - 6m) | 5.9 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.