Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Đặt Tên Trong Khu Dân Cư 09, Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng năm 2026 với 22 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 4.602.000 đến 10.315.000 đồng/m².
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Bá Phát | 8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Bá Phát | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Nguyễn Huy Chương | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Huy Chương | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Phạm Huy Thông | 8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phạm Huy Thông | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Phan Hành Sơn | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Hành Sơn | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Phan Trọng Tuệ | 8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Trọng Tuệ | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Tống Văn Sương | 10.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Tống Văn Sương | 6.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Trần Tống: mặt cắt 15,5m | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trần Tống: mặt cắt 15,5m | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Trần Tống: mặt cắt 23,25m | 9 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trần Tống: mặt cắt 23,25m | 5.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Trịnh Đình Thảo | 8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trịnh Đình Thảo | 4.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Võ Văn Tần | 7.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Võ Văn Tần | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | ODT Ở đô thị | Đường Thái Thị Bôi | 9 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 Phường Điện Bàn Đông | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Thái Thị Bôi | 5.4 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.