THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Đường Trong Khu Vực Dân Cư 2 Khối Phố Của Phường Điện Ngọc (cũ) Là Khối Phố Tứ Câu Và Khối Phố Ngân Hà, Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng 2026

Tra cứu giá đất Các Đường Trong Khu Vực Dân Cư 2 Khối Phố Của Phường Điện Ngọc (cũ) Là Khối Phố Tứ Câu Và Khối Phố Ngân Hà, Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 754.000 đến 3.475.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
1.3 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng đến dưới 2m
804.000/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
2.6 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.5 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
3 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 5m
1.8 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
3.5 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường bê tông bề rộng từ 5m trở lên
2.1 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m
1.4 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường cấp phối đá dăm bề rộng đến dưới 3m
853.000/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
1.9 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường cấp phối đá dăm bề rộng từ 3m trở lên
1.2 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường đất bề rộng dưới 2m
1.3 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất bề rộng dưới 2m
754.000/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
1.6 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất bề rộng từ 2m đến dưới 3m
969.000/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường đất bề rộng từ 3m trở lên
1.7 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đất bề rộng từ 3m trở lên
1 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
ODTỞ đô thị
Đường nhựa
2.7 triệu/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc (cũ) là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Phường Điện Bàn Đông
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nhựa
1.6 triệu/m²

Bảng giá đất Các Đường Trong Khu Vực Dân Cư 2 Khối Phố Của Phường Điện Ngọc (cũ) Là Khối Phố Tứ Câu Và Khối Phố Ngân Hà năm 2026

Khu vực:
Các Đường Trong Khu Vực Dân Cư 2 Khối Phố Của Phường Điện Ngọc (cũ) Là Khối Phố Tứ Câu Và Khối Phố Ngân Hà, Phường Điện Bàn Đông, Đà Nẵng.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 754.000 đến 3.475.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.