Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Và Khu Dân Cư Còn Lại, Phường Điện Bàn Bắc, Đà Nẵng năm 2026 với 32 dòng dữ liệu gồm Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 813.000 đến 8.435.000 đồng/m².
32 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 8.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các trục đường 13,5m còn lại (KPC Vĩnh Điện) | 5.1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường dẫn vào cầu Câu Lâu mới (thuộc địa phận phường Điện Minh cũ) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng HoáGiáp Trường Lý Thường Kiệt | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH13: Đoạn từ đường Hoằng HoáGiáp Trường Lý Thường Kiệt | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường KiệtPhường Điện Phương (cũ) | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐH13: Đoạn từ Trường Lý Thường KiệtPhường Điện Phương (cũ) | 813.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường ĐX2 – Đoạn từ đường Hoằng HóaTrường Tiểu học Trần Quốc Toản | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐX2 – Đoạn từ đường Hoằng HóaTrường Tiểu học Trần Quốc Toản | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường ĐX2 – Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc ToảnChùa Bửu Hạnh | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐX2 – Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Quốc ToảnChùa Bửu Hạnh | 1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ)Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ĐX4: Đoạn từ Bến Đá (phường Vĩnh Điện cũ)Hết Đồng Hạnh (giáp Cẩm Đồng) | 906.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ)Phường Vĩnh Điện (cũ) | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hồ Nghinh: Đoạn từ phường Điện Nam Đông (cũ)Phường Vĩnh Điện (cũ) | 2.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường Mẹ ThứĐường Lê Đình Dương | 7.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Mẹ ThứĐường Lê Đình Dương | 4.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường Phan Thành TàiĐường Bùi Thị Xuân | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Thành TàiĐường Bùi Thị Xuân | 2.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ)Hết nhà bà Yến | 4.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phan Thành Tài (trước UBND phường Vĩnh Điện cũ)Hết nhà bà Yến | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ) | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh (cũ) và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh (cũ) | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | 2.9 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Trần Nhân TôngĐường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn bên cạnh chùa Pháp Hoa) | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Trần Nhân TôngHết Nhà văn hóa khối phố 1 | 3.4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Trần Nhân TôngHết Nhà văn hóa khối phố 1 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | ODT Ở đô thị | Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | 8.1 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường và khu dân cư còn lại Phường Điện Bàn Bắc | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Trục đường 13,5m trong khu dân cư Sơn Xuyên | 4.9 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.