THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Tuyến Đường Còn Lại Của Phường Điện Thắng Bắc (cũ):, Phường Điện Bàn Bắc, Đà Nẵng 2026

Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Còn Lại Của Phường Điện Thắng Bắc (cũ):, Phường Điện Bàn Bắc, Đà Nẵng năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Ở đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 719.000 đến 1.632.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
719.000/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
ODTỞ đô thị
Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
1.4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường quy hoạch 13,5m (Đoạn từ đường ĐH01 đi giáp kênh KN7) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
863.000/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên)
816.000/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
ODTỞ đô thị
Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên)
1.6 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường quy hoạch 17,5m (Đoạn từ đường ĐH 01 đến giáp đường Bồ Mưng 1 – đi Viêm Tây 3) (Đường bê tông bề rộng từ 4m trở lên)
979.000/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m)
719.000/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
ODTỞ đô thị
Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m)
1.4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường quy hoạch 9m (Đoạn từ đường ĐH01 – đi nhà ông Ôn) (Đường bê tông bề rộng từ 2m đến dưới 3m)
863.000/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
CSXĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
719.000/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
ODTỞ đô thị
Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
1.4 triệu/m²
Các tuyến đường còn lại của phường Điện Thắng Bắc (cũ):
Phường Điện Bàn Bắc
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường quy hoạch 8,5m (Đoạn nhà ông Tho – nhà bà Cẩm) (Đường bê tông bề rộng từ 3m đến dưới 4m)
863.000/m²

Bảng giá đất Các Tuyến Đường Còn Lại Của Phường Điện Thắng Bắc (cũ): năm 2026

Khu vực:
Các Tuyến Đường Còn Lại Của Phường Điện Thắng Bắc (cũ):, Phường Điện Bàn Bắc, Đà Nẵng.
Loại đất:
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (CSX), Ở đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 719.000 đến 1.632.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.