THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Khu Tái Định Cư Tân Hòa, Xã Tân Hòa, Cần Thơ 2026

Tra cứu giá đất Khu Tái Định Cư Tân Hòa, Xã Tân Hòa, Cần Thơ năm 2026 với 13 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 3.600.000 đến 5.000.000 đồng/m².

13 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D1 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14,5 mét)
4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D1 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14,5 mét)
3.8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D1 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14,5 mét)
3.6 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D2 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (17,5 mét)
4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D2 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (17,5 mét)
3.8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D2 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (17,5 mét)
3.6 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D3 (Đoạn từ Đường gom Quốc lộ 61C đến Đường N1) (14 mét)
4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D3 (Đoạn từ Đường N1 đến Đường N2) (14 mét)
3.8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường D3 (Đoạn từ Đường N2 đến Đường N3) (14 mét)
3.6 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường gom Quốc lộ 61C (14 mét)
5 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường N1 (14 mét)
4 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường N2 (14 mét)
3.8 triệu/m²
Khu tái định cư Tân Hòa
Xã Tân Hòa
ONT
Đất ở tại nông thôn
Đường N3 (14 mét)
3.6 triệu/m²

Bảng giá đất Khu Tái Định Cư Tân Hòa năm 2026

Khu vực:
Khu Tái Định Cư Tân Hòa, Xã Tân Hòa, Cần Thơ.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT).
Mức giá áp dụng:
từ 3.600.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.