Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Đal, Xã Tài Văn, Cần Thơ năm 2026 với 7 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn. Giá từ 400.000 đến 500.000 đồng/m².
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường đal Xã Tài Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Cầu Tài CôngĐường tỉnh 934B | 400.000/m² | — | — | — |
Đường đal Xã Tài Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đal vào ấp Bưng
ChôngHết ranh đất ông Trần
Văn Khải | 400.000/m² | — | — | — |
Đường đal Xã Tài Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tỉnh 934Cầu Bưng Sa Trong (cầu
ông Lùng) | 500.000/m² | — | — | — |
Đường đal Xã Tài Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Tiếp NhựtHết ranh đất Trường
Trung học cơ sở Tài Văn | 400.000/m² | — | — | — |
Đường đal Xã Tài Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Tiếp Nhựt (Cầu Chợ
cũ)Cầu ông Sóc (Xóm Ngọn) | 400.000/m² | — | — | — |
Đường đal Xã Tài Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Kênh Tiếp Nhựt (cầu đối
diện chùa Bâng Tone Sa)Ngã ba (gần đường vào
Chùa Chông Prek) | 500.000/m² | — | — | — |
Đường đal Xã Tài Văn | ONT Đất ở tại nông thôn | Salatel ấp Chắc Tưng (Xóm
Giữa)Đường đal vào ấp Bưng
Chông | 400.000/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.