Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong Đê), Xã Khánh Bình, Cà Mau được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Giáp huyện U MinhKinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiền) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)Cống Rạch Bào | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Thám)Giáp xã Khánh Bình Đông | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Giáp ranh xã Khánh Bình Đông | 1 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Cống Kênh HộiCầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m) | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Cống Kinh HộiGiáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) | 840.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam) | 770.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn (Lê Văn Bang) | 670.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)Hết ranh đất ông Lê Văn Lương (bờ Đông) | 800.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) | 1 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) | 630.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Rạch Bào, bờ Đông) | 630.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Rạch Bào (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) | 630.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) | 670.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) | 630.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ | 520.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lửng) | 770.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng) | 520.000/m² | — | — | — |
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) XÃ KHÁNH BÌNH | ONTĐất ở nông thôn | Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Khánh Bình)Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê) (giáp ô Giang) | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.