Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Quốc Lộ 1, Phường Giá Rai, Cà Mau được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2026.
7 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quốc lộ 1 PHƯỜNG GIÁ RAI | ODTĐất ở đô thị | Tim Cống LầuTim Cống Ba Tuyền | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG GIÁ RAI | ODTĐất ở đô thị | Tim Cống Ba TuyềnCầu Nọc Nạng | 8.4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG GIÁ RAI | ODTĐất ở đô thị | Từ cầu Nọc NạngĐầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m) | 6.6 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG GIÁ RAI | ODTĐất ở đô thị | Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m)Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) | 8.1 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG GIÁ RAI | ODTĐất ở đô thị | Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)Tim hẻm Tự Lực | 16 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG GIÁ RAI | ODTĐất ở đô thị | Tim hẻm Tự LựcTim đường Hộ Phòng - Chủ Chí | 14.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 1 PHƯỜNG GIÁ RAI | ODTĐất ở đô thị | Tim đường Hộ Phòng - Chủ ChíĐến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) | 11 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.