THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Trường, Quảng Trị 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Trường, Quảng Trị năm 2026, và 7 dòng giá. Giá từ 25.000 đến 990.000 đồng/m².

Có 0 đường/khu vực và 7 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã Trường
TMDĐất thương mại, dịch vụ
¿ Đoạn đường
64.000/m²64.000/m²——
Xã Trường
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tên đường —N Bh.. Các tuyến đường chưa có trong đanh tuyến mục đường này l 20.15 [nhưng có Tính bằng tuyến l đường đã được quy định tương đương đã được quy định 4) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ
210.000/m²150.000/m²——
Xã Trường
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tên đường —N Bh.. Các tuyến đường chưa có trong đanh tuyến mục đường này l 20.15 [nhưng có Tính bằng tuyến l đường đã được quy định tương đương đã được quy định 4) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ
330.000/m²231.000/m²165.000/m²300.000/m²
Xã Trường
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
trở lên B) Đường bê tông. hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m
280.000/m²25.000/m²——
Xã Trường
TMDĐất thương mại, dịch vụ
trở lên B) Đường bê tông. hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m
275.000/m²193.000/m²138.000/m²83.000/m²
Xã Trường
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đường có mặt cắt ngang Œhửa đất số 77; tờ BDĐC Ninh (thửa đất số 191,
900.000/m²630.000/m²450.000/m²270.000/m²
Xã Trường
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Đường có mặt cắt ngang Œhửa đất số 77; tờ BDĐC Ninh (thửa đất số 191,
990.000/m²693.000/m²495.000/m²297.000/m²

Bảng giá đất Xã Trường năm 2026

Khu vực:
Xã Trường, Quảng Trị.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ (TMD), Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
Mức giá áp dụng:
từ 25.000 đến 990.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Trường

Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.