Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Thượng
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Xã Thượng, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 11 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã Thượng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Các truc đường chính vào các bản còn lại | 70.000/m² | 30.000/m² | — | — |
Xã Thượng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Các truc đường chính vào các bản còn lại | 110.000/m² | 71.000/m² | 33.000/m² | 100.000/m² |
Xã Thượng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | ng bù Hà Thu =.. 14.11 Trạch cũ chưa có trong đến nhỏ hơn óm danh mục này và không 4) Đường bê tông hoặc nhựa có tặt cắt : ngang nhỏ cá các tuyến đường tương hơn 3m | 37.000/m² | — | — | — |
Xã Thượng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | ng bù Hà Thu =.. 14.11 Trạch cũ chưa có trong đến nhỏ hơn óm danh mục này và không 4) Đường bê tông hoặc nhựa có tặt cắt : ngang nhỏ cá các tuyến đường tương hơn 3m | 68.000/m² | 30.000/m² | 30.000/m² | 45.000/m² |
Xã Thượng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nha Trạch | 105.000/m² | 75.000/m² | 45.000/m² | — |
Xã Thượng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Nha Trạch | 165.000/m² | 116.000/m² | 50.000/m² | 130.000/m² |
Xã Thượng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | o Ly đường còn lại ¡ b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ ốm thuộc các thôn tại xã đến nhỏ hơn 10,m | 38.000/m² | — | — | — |
Xã Thượng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | o Ly đường còn lại ¡ b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ ốm thuộc các thôn tại xã đến nhỏ hơn 10,m | 138.000/m² | 41.000/m² | 125.000/m² | 43.000/m² |
Xã Thượng | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | [nhưng cỏ tuyến đường Tỉnh bằng tuyến đường đã được quy định tương đương đã được quy định Ta Đã 7 F”———#~————_—_—_-›_-sTẽs a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ vi Tế trồïE | 130.000/m² | 105.000/m² | — | — |
Xã Thượng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | [nhưng cỏ tuyến đường Tỉnh bằng tuyến đường đã được quy định tương đương đã được quy định Ta Đã 7 F”———#~————_—_—_-›_-sTẽs a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ vi Tế trồïE | 165.000/m² | 116.000/m² | 83.000/m² | 50.000/m² |
Xã Thượng | TMDĐất thương mại, dịch vụ | 4u “Tuyển đường Rung chính vào Từ dường 562 (thửa đất Thửa đất số 10, tờ BĐĐC lấn Khe số (CƯỜNG 16, tờ BĐĐC số h 70) số 70 Ệ 2 Tuyến đường chính vào Dường 562 (thửa đất số Thửa đất số 31, tờ Ý lấn : Bạn 10, tờ BĐĐC số : 62) Lê BĐĐC số 62 HS Tuyến đường chính vào Đường 562 (thửa đất số Thửa đất số 23, tờ BĐĐC l La Cả Roông 58, tờ BDĐC số 7) số l 23 | 12.000/m² | — | — | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.