Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Tra cứu bảng giá đất Xã Rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa, Quảng Trị năm 2026, và 17 dòng giá. Giá từ 480.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Có 0 đường/khu vực và 17 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | 15.19 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | án Phát Hắc UBXD Đường có mặt cất ngang 20,5 m | 4.1 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | án Phát triển quỹ đất. Đường có mặt cất ngang trên 22,5 m | 8 triệu/m² | — | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Hồng Đường có mặt cắt ngang l5 m. | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Hồng Đường có mặt ngang m Khu đấu giá xã Thanh. Đường lừng có c ".. mặt cất ất ngang ngang 6 6 m | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 480.000/m² | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu đầu giá xã Cam Thủy Đường có mặt cối ngang 15 m | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Nghư CamLiên Pig2ix4( An Thủycñ | 950.000/m² | 4.3 triệu/m² | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1A. Cây xăng Trường Thọ | 1.6 triệu/m² | 480.000/m² | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | quỹ đất Đường có mặt cất ngang trên 22.5 | 6.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến == đường "giai Kim Tin | 1.6 triệu/m² | — | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | ven biển) Đoạn | 5.6 triệu/m² | 4 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | những tuyến trùng với ——————— thôn Trung Thành | 2 triệu/m² | 1 triệu/m² | 6.1 triệu/m² | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | phía Đông Bắc LIBND xã Đường có mặt cất ngang 22,5 | 2 triệu/m² | 4.9 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | phía Tây xã cất 15 | 3.7 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | 'Thúy cũ (Tb BĐDC số l I5) Quốc lộ 1A (Chợ Cuỡi) .. Ẫ đi đường b rê2 k QUỐC R Đường l ven biến (hôn | 1.3 triệu/m² | 900.000/m² | 540.000/m² | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường qua Tạn trội môn Hắc Hòa) Thữa đất số 48, tờ BĐĐC Địa giới xã Cam Hồng | 1.1 triệu/m² | 480.000/m² | — | — |
Xã rừ Thôn Tân Hải Lân Hòa | ONT Đất ở tại nông thôn | eñ QKhu vục Chợ số Cam Liên, tờ IĐĐC 138) [myiađwm Cầu Sao Vàng Ngữ tự Cam Liên | 6 triệu/m² | 4.2 triệu/m² | 3 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.