Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Quảng Tiến Cũ
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Tra cứu bảng giá đất Xã Quảng Tiến Cũ, Quảng Trị năm 2026, và 6 dòng giá. Giá từ 21.000 đến 600.000 đồng/m².
Có 0 đường/khu vực và 6 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã Quảng Tiến cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | (Các tuyến dường còn lại b) Đường bề tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m | 350.000/m² | — | — | — |
Xã Quảng Tiến cũ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | danh mục này 35.18 [nhưng có tuyến đường Tỉnh bằng tuyến đường đã dược quy định Irrơng đương đã được quy định SIT Tên đường ¬ bm xu lò] a) Đường bề tông hoặc BÌÚP se 1mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên. | 210.000/m² | — | — | — |
Xã Quảng Tiến cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | danh mục này 35.18 [nhưng có tuyến đường Tỉnh bằng tuyến đường đã dược quy định Irrơng đương đã được quy định SIT Tên đường ¬ bm xu lò] a) Đường bề tông hoặc BÌÚP se 1mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên. | 330.000/m² | 21.000/m² | 65.000/m² | 300.000/m² |
Xã Quảng Tiến cũ | ONT Đất ở tại nông thôn | tuyến đường chưa có trong danh tuyển mục này Tính bằng tuyến đường đã được dịnh 35.18 nhưng có đường quy tương đương đã được quy định cắt từ a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt ngang | 600.000/m² | 420.000/m² | 300.000/m² | — |
Xã Quảng Tiến cũ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | tuyến đường côn lại b) Đường bể tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m | 250.000/m² | 125.000/m² | 125.000/m² | — |
Xã Quảng Tiến cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | tuyến đường côn lại b) Đường bể tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m | 275.000/m² | 193.000/m² | 138.000/m² | 83.000/m² |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.