Bảng giá đất Xã Phía Tây, Quảng Trị 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Phía Tây, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 0 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
„ số Lương) Văn j. Chung) : cẽ1 la L1 6 J9 m Thửa số từ đất số đất 472, Thửa số (Nguyễn 8] 3, tờ
175.000/m²125.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
BDDC số I1) số 6, tờ BĐĐC số 15) từng Q1.12A tại thôi R 40.32 Tuyến đường tờ l BĐĐC T 63 No (bà Trân m‹À TĐĐC số 62 (ông Phan
250.000/m²175.000/m²125.000/m²75.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng In lamyanSB jL ———} 41.1 Hồ Chí Minh r —— 1hươn: Thôn Tân Đức Thôn 'Tân Á 4L2 HN ác ọ lô g Mê khai thác quặng Nhệ sắt
210.000/m²150.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường tông Có
40.000/m²280.000/m²120.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
h ông Lioàng Minh Đường Thanh (húa Hết thừa đất ông Vượng đất Vườn số ông số (hửa đất số 72, tờ BDDC:
300.000/m²210.000/m²150.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Hết thửa đất ông Ihanh 40.45 Tuyến đường Quốc lộ 12A. (thửa đất số 226, tờ
400.000/m²280.000/m²200.000/m²120.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Hỗ R Chỉ Minh của Công ty Cổ phần
300.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Hoàng Văn Tham) A0.26 Tuyển đường 'Kừ Đổi Phòng không Xế .— S LỆ
15.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Hòng Thiện) ` 'Thứa đất ông Thọ thỏn 2 Hết thửa đất ông Trung 40.31 Tuyển đường 'Thiết Sơn (thừa đất số 19, thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất
350.000/m²245.000/m²175.000/m²105.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
naaeasa.ahnhnnmnnrx5.x5 Quốc lộ 12A Các tuyến đường chưa có trong danh tuyến mục này "Tính bằng tuyển đường đã được dịnh 40.54. Inhưng có đường quy tương đương đã được quy định bê hoặc nhựa mặt cắt ngang tì
200.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Nguyễn tờ BĐĐC số 58 (ông Đồng Văn Lợi) Thôn Hà (Thủa đất [Thôn số Tâm (thửa số đất số Trung số
240.000/m²175.000/m²125.000/m²75.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
số 105 Cuối thôn Đồng Lâm đi ré tran phúc Tùng (thửa vào thôn Phúc Tùng (thửa xã nhà âng ĐÔ Cảnh (Thửa
175.000/m²125.000/m²75.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
số 99) Quốc lộ 12A, thửa đất số : 40.46 40.4 Tuyển "N đường 43, tờ BĐĐC số 99 (hửa Ga H Ngọc #ọc Lâm. Lầi
400.000/m²80.000/m²120.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
thép Thái Nguyên Đường vào ƯBND xã 41-3 [Đường liên xã Giáp „ đường Hỗ : Chỉ Minh ... . Thanh Thạch cũ di lên
175.000/m²125.000/m²75.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
thôn Đồng Tâm Minh Ià) thôn Đồng Tâm Thửa đắt ông Khánh thôn Thửa đất bà Mai thên 2 40.34 Tuyến đường 1 Thiết Sơn (thửa đất số Thiết Sơn (thửa đất số 69,
340.000/m²245.000/m²175.000/m²105.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiần tờ HĐĐC Quốc TháÙ) 2E sa SE ĐI Điện N lầm 'Thủa đất số 92, từ BBĐC 40.37 3 Tuyến ấ đường h “2 ễ 66 (ông Đoàn Đoàn Đức Đức
250.000/m²175.000/m²25.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
tờ BĐĐC số 64 (ông l Phạm Minh An T9) Thế 8t Thửa đất số 128. tờ 40.38 0.38 Truyền ruyển đường đườ số LIng na ố 67 vn (ô
50.000/m²175.000/m²12.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
tờ BĐĐC số 97 Xung quanh Ga Ngọc Lâm; tiên xung quanh chợ øa Xgọc
200.000/m²120.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Trần tờ BĐĐC 64 (ông n đất Đăng số Khoa: Thứa đất số 1426, từ 40.39 [Tuyển : đường Thứa 676, tờ RGBeEG TS
30.000/m²175.000/m²125.000/m²78.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
trở lên : " b) Dường PHỜg bê Đồ tông ng hoặc TÁM nhựa có mặt cất ngang Lừ ốm.
30.000/m²173.000/m²195.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Trương Thị Hoa} Đường QL12A (thửa đất 40.25 Tuyến đường số 808, tờ BĐĐC số S8 Đường liên xã phía Tây
300.000/m²210.000/m²150.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
từ BĐĐC số 10) từ BĐĐC số 6) 4 Thửa đất số 31, tờ BĐĐC
25.000/m²175.000/m²125.000/m²75.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
tuyển Dằng đường I lóa: còn lại EE=: tại xã Đức c) Đường —=—. bê tông, hoặc P nhựa. có mặt cắt ngatg từ : 3m
300.000/m²210.000/m²150.000/m²90.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Xuân Mạnh] (Võ Văn Minh, Đường QI.I2A tại đất thôn số Quy hoạch Dường đất số liên xã 4029 ,29 T [Tuyển . đường Là Trang (thửa R phía Tây Thửa h 721 k 893, tờ BPĐC số 58 (ông tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Đoàn Văn Thông)) Lý Kiến Thừa đất số 239, tờ 40.30 [Tuyến `. đường VBĐBC số 68 (bàLệ số7, HPĐC ERi'p,TtirfEn Ta Hoàng
250.000/m²175.000/m²35.000/m²75.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường Lâm; xung quanh trường học tức Phú; xung,
400.000/m²280.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyển đường BĐĐC số 64 (Cao hữu [BĐĐC 64 Thị
250.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến Na dường Cổng chào Hà Nam số l 60 (Ông Phạm Nhợi) Da ra 7USI] Thửa đất số 795, tờ 40.36 [Tuyển đường số 58 (ông BHECiRE 5 (ng
250.000/m²175.000/m²125.000/m²75.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường đất nhà ông Đoàn Xuân đất Tà số 667, từ I3DĐC sử sộ Thắm H (thừa " đất số 463, từ „ 102)) BĐĐC số 97) b Giáp thửa đất đất số ông Tủy
300.000/m²210.000/m²50.000/m²90.000/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyến đường Quốc lộ I2A. (thữa số 79, tờ [uếndườ CâmðmgVên HếthônKmhTrmmg BĐĐC 105
3.6 triệu/m²
Xã phía Tây
ONTĐất ở tại nông thôn
Tuyên dường 226, tờ BDI2C số 99} 99} Hết thôn Đẳng Lâm (thứa Đường QLI2A đi thôn đất nhà õng Đoàn Xuân
16.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Phía Tây

Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.