Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã 'nhà Ông Phùng Xuân
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Xã 'nhà Ông Phùng Xuân, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 26 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | "gã tr Chợ Do Nhà văn hy thôn Tân An Nhà văn bo Đền lân An Ngãtư .ẻ. Từng Ngã tư Chợ Do. Cổng chào thôn Cát | 3 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | (cñ, 74/3 3 Quốc Ác lộ lê 1Á Câu An Hiện HA Lương. Giáp địa giới (Cầu xã Vĩnh | 6.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | (cũ) `. R Vi ă Bưu điện Rú Lịnh | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | [Đường du lịch hiển . (Cầu l và TT. Cửa nv Tùng cũ) ` Iúc Địa đạo Vịnh Móc) Công khe Chàn (Ranh „3p. BE ở nhà Ông Nguyễn Nguy giới giữa xã Kim Thạch Dức Lợi | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | 3 Quốc lộ 9D (thửa. 74.10. Đường vào cảng cá đất số 919, số 959, tờ HĐĐC Cảng cá Cửa Tùng | 6.3 triệu/m² | 4.4 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | 74.11 [Đường vào Trụ sử UBND Ngã ba Bảng tìn Đoàn Đường Quốc F lộ 9D | 3 triệu/m² | — | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | 74.13 loạn D đi Bến đò B Tại thừa đất số 1039,tờ Địa giới xã Vĩnh Giang | 3 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | BĐBC số l§ Đường tỉnh 574 đất (nhà số Câu chợ (nhà ông Phùng đất Hùng Thịnh thứa số Thanh số Nguyên, thừa số | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | c II, =Ợ Cửa củi Lùng cũ | 62.000/m² | — | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | Các tuyến đường còn lại b) Dường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m Án lại các thôn Hòa Lý Hải, đến nhỏ hơn 10,5m Hòa I, An Hồa 2, An ©) Đường bê tông. kuặc nhị có mặt cắt P ngang từ 3m Dức 1, An Đức 2, An điện nhỏ hơn ốm | 460.000/m² | 400.000/m² | 240.000/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | Đức 3, An Du Đông 2 Í chưa có trong danh mục † — Đường bê tông hoặc †.==“= nhựa có mặt cắt ngang nhỏ lnày và không có các | 280.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | đường tương dương đã được quy định đ) Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang, quy định tại điểm a, b, e hoặc d mục này được tính bằng 0,8 lần giá đất đã được quy định tương ứng a) Dường Dường bê tông ng hoặt khấn: msunosdn ó mặt cắt ử | 525.000/m² | 375.000/m² | 225.000/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | h và TT. Của Tùng cũ) Các tuyến đường chưa có trong. danh tuyến rne này 74.13. [nhung có đường 'Tính hăng tuyên đường đã được quy định tương đương đã được quy định a) Đường bề tông hoặc nhựa có mặt cất ngang từ | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 725.000/m² | 433.000/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | Hải, Án Hòa 1, An 6) Đường : bê tông hoặc nhựa có mặt cắt : từ 3m Hòa 2, An Đức I, An Đức đến nhỏ hơn 6m ngang 24.15 2, An Đức 3, An Du Í Đông 2) chưa có trong œ CÓ Đường ttờng bê bê tông tông hoặc nhựa có mặt nàn cắt ngang nhỏ danh mục này và không [TT | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | 60.000/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | khe Chản (Ranh Ngã 3 Cầu Đúc giới giữa xã Kim Thạch | 5.3 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | Nam | 630.000/m² | — | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | số 873, tờ BDDC số 23) 3 nộc ngã 3 742 Quốclộ9D Câu F Dũc NgHA mang XAVIh ñ Vũ | 1.8 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | tờ BĐĐC 22 ` 74.8 Dường Trạm đèn Dỗi điện Dôn Biên phòng Lường tính s4 (trạm đèn. | 7.3 triệu/m² | 110.000/m² | 3.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | tờ BĐĐC 22 v 392, tờ BĐĐC 22) Câu chợ (nhà ông Phùng đất "Ã 2í xi an can đàng thôn mà 'thanh số Nguyên, thừa số | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | trận Cửa Tùng cũ Ta | 2.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | trang Liệt sĩ Nguyện và đất bả số Võ Thị 74.1 Đường tỉnh l 574 Vĩnh Tân (cũ) Thuý (thẻa số 832, tờ BĐĐC 22) Dường bê tông sát nhà ông Phùng Xuân Nguyện Đường Quốc và bà Võ Thị Thuý (thửa lộ 9i) | 7.8 triệu/m² | 35.4 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | Trla Ngã 3 Quốc phố lộ 9D (Hội biển 744. Đường 4 Thạch trường khu Thạch Đường du lịch | 4 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | trở lên (Các tuyến đường còn lại b) Đường bề tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m tại các (trừ các thôn Hòa đến nhỏ hơn 10,5m | 600.000/m² | 420.000/m² | 300.000/m² | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | tư nhà ông số Tiên, bà 14.7. Dường kếtnỗi chợ Do Cổng chào thôn Cát Yến (thửa đất 94, từ | 2.5 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | ——Ý—— Nhà nghỉ Cục Thuế Dường Quốc lộ 9D | 4.3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Xã 'Nhà ông Phùng Xuân | ONTĐất ở tại nông thôn | biển) IĐường lan từ thôn An Đức 3 Đường : tỉnh ¬ 574 Quốc TÊN lộ 9D | 2.8 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.