Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Ngư Thủy Cũ
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Xã Ngư Thủy Cũ, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 23 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | [pynaem yêi đường “Thửa đất số 576, mm tờ Thửa đất số 398, tờ | 900.000/m² | 630.000/m² | 4.5 triệu/m² | 270.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | “Thửa đất sô 627, tờ Thửa đất số 585, từ | 900.000/m² | 630.000/m² | 4.3 triệu/m² | 270.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | bởi Hưng Thủy; xã Sen ơ) Đường bê tông, hoặc nhựa có mặt cắt ngang tử 3m | 600.000/m² | 420.000/m² | 180.000/m² | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | các tuyến đường tương hơn 3m Lđương đã được quy định đ) Đường đất l hoặc đường cấp ——— phổi có mặt cắt ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc đ mục này được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng a) Đường bê tông hoặc. == xã Tnặi gặt ngang từ. | 900.000/m² | 630.000/m² | 450.000/m² | 370.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | định đương đã được quy hơn 3m đ) Đường đất l boặc đường cấp .r phôi có mặt cất l ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc đ mục này được tỉnh bằng 0,9 tần giá đất đã được quy định tương ứng. Em TmimM_— —L———L————-——.-— NgwChomạm Bề Gipsông | 2.6 triệu/m² | 66.000/m² | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | đường BBEErBi D Sa ti “thửa đắt Snn bà Gái nà: (thửa ca đất xé, Thừa dất ông —— Thiện (Thừa R | 450.000/m² | 70.000/m² | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường bê tông, hoặc Hữ pm có mặt cắt ngang từ 6m | 200.000/m² | 350.000/m² | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | EÓ tròng đanh tmục này và đến nhỏ hơn ốm =È` không có các tuyến đường đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cất ngưng nhỏ | 30.000/m² | — | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | TNgã tư đường tỉnh 564 Ngũ tư Chợ Trạm | 1.4 triệu/m² | — | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | trở b) Dường bê tông, hoặc nhựa có mặt cắi ngang từ 6n: | 500.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² | 240.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | trở lên | 490.000/m² | — | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ LA Đến đường ARCD (hân | 390.000/m² | — | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | tuyến đường còn lại đến nhỏ hơn 10,5m từ tại xã Ngư Thủy cũ chưa c) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 3m. | 500.000/m² | 350.000/m² | 2.4 triệu/m² | 39.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | tuyến đường còn lại l đến nhỏ hơn 10,5m. | 300.000/m² | — | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | 19 Tuyến TỶ Tp i1 TRÒN R Song 'Thữa đất số 307, tờ Giáp đường Sen Ngự l BDĐC số 47 EmkL em —T —sm— }, s5 L $ Thừa đất số 576, tờ Thừa đất số 597, từ | 900.000/m² | 630.000/m² | 450.000/m² | 270.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường n KT EBn in Giáp đường Tân Hòa ". v đi số L cm b R | 630.000/m² | 270.000/m² | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến dường (thừa đất số số 526, tờ h BĐĐC 55} Giáp đường Tân Hòa Tuyến đường . TH +; (Thừa đất số 576, lờ | 900.000/m² | 630.000/m² | 450.000/m² | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | đường Sen Ngư Liên Tiên) Các tuyến dường chưa có trong danh tuyến mục này Tính bằng tuyến đường đã được quy định 18.29 nhưng có đường tương đương đã được quy (định bẽ hoặc nhựa TnẶt cắt ngang từ a) Đường tông lên Nà | 1 triệu/m² | 200.000/m² | 300.000/m² | 30.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | 'Tuyến Ni ề đường Thế từ Bi CV. Cả S0 No Ngã ba Câu : Ngò Ngũ tư đường tính 564 | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường RE EBDEE(f R Thửa đất số 281, tờ TThửa đất số 395, lờ | 900.000/m² | 630.000/m² | 450.000/m² | 70.000/m² |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyển Ẵ đường ờng 5SeiITờEBC R 1l ở 9 TÚ ¿ BĐĐC b số | 630.000/m² | — | — | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | 25, MO S2) BĐĐC số 55 Tuyến đường Seo Bang — | 840.000/m² | 606.000/m² | 360.000/m² | — |
Xã Ngư Thủy cũ | ONTĐất ở tại nông thôn | Thùy cũ chưa có trong đến nhỏ hơn 6m cắt — đanh mục này và không đ) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt ngang nhỏ | 400.000/m² | — | — | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.