Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lriệu Thượm
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Xã Lriệu Thượm, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 42 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7 446g Đường Nguyễn Trưng Đường Nguyễn Hoàng KếẾnh Nam Thạch Hãn | 210.000/m² | 150.000/m² | — | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | 7 446g Đường Nguyễn Trưng Đường Nguyễn Hoàng KếẾnh Nam Thạch Hãn | 330.000/m² | 231.000/m² | 165.000/m² | 300.000/m² |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | câu Già 2 STT 'Tên đường Gêm Thôn Tích Tường, Giôm Thôn Tích Tường, Gồm Thôn Tích Tường, thôn Tân Mỹ (Khu vực thôn Tân Mỹ (Khu vực thôn Tân Mỹ (Khu vực 44270 vùng Bắc kênh Nam vùng Bắc kênh Nam vùng Bắc kênh Nam | 330.000/m² | 20.000/m² | 150.000/m² | — |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đài tưởng niệm các anh Nguyên Giáp Đường Quốc lộ IÀ hùng liệt sỹ Bắc sông | 3.3 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đài tưởng niệm các anh Nguyên Giáp Đường Quốc lộ IÀ hùng liệt sỹ Bắc sông | 4.1 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 4.7 triệu/m² |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | đường | 64.000/m² | — | — | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Hai Bà Trưn Đường Nguyễn Trãi | 1.5 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường Hai Bà Trưng Dường Trần lưng Đạo. | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường Hai Bà Trưng Dường Trần lưng Đạo. | 5.8 triệu/m² | 4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 3.7 triệu/m² |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hai Bà Trưng | 1.5 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hản Dân tộc nội trú, Đường Phạm Đình Phùng Kênh NI | 5.6 triệu/m² | — | — | — |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hãn) Trừ đường Thạch Hãn) Trừ đường Thạch Hăn) Trừ dường Nguyễn Hoàng, tính từ Nguyễn Hoàng, tính từ Nguyễn Hoàng, tính từ Imép đường vào sâu 80m mép dường vào sâu 80m mép đường vào sâu 80m 44:71 ÌMạc Đinh Chỉ Câu kênh thủy lợi NƠI Câu kênh Thủy lợi Nam | 120.000/m² | — | — | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Hãn) Trừ đường Thạch Hãn) Trừ đường Thạch Hăn) Trừ dường Nguyễn Hoàng, tính từ Nguyễn Hoàng, tính từ Nguyễn Hoàng, tính từ Imép đường vào sâu 80m mép dường vào sâu 80m mép đường vào sâu 80m 44:71 ÌMạc Đinh Chỉ Câu kênh thủy lợi NƠI Câu kênh Thủy lợi Nam | 308.000/m² | 220.000/m² | 132.000/m² | 280.000/m² |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Kênh NI Đường Quốc lộ 1A | 1.5 triệu/m² | 874.000/m² | 2.6 triệu/m² | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | lmnCeVh GAM | 29.000/m² | 901.000/m² | 20.000/m² | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Lý Nam Để Đường Đỉnh Tiên Hoàng | 16.6 triệu/m² | 710.000/m² | — | — |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Mương Ni 44.06 Đường đội 2 Tích Tường Đường mg Nguyễn 3n Hoàng Họa Kênh Nam Thạch 1Iãn | 150.000/m² | — | — | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Mương Ni 44.06 Đường đội 2 Tích Tường Đường mg Nguyễn 3n Hoàng Họa Kênh Nam Thạch 1Iãn | 330.000/m² | 231.000/m² | 3 triệu/m² | 210.000/m² |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nguyễn Hãu my 44.65 đội I Tích Tường Đường „ Nguyễn R Hoàng Nhà bà Thị Kim | 300.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Nguyễn Hãu my 44.65 đội I Tích Tường Đường „ Nguyễn R Hoàng Nhà bà Thị Kim | 330.000/m² | 231.000/m² | 165.000/m² | 99.000/m² |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | nối dài, 'Các tuyến đường chưa có trong đanh mục này bằng 44.75 Inhưng có tuyến dường Tính tuyển đường đã được quy định tương đương đã được quy a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 725.000/m² | 435.000/m² |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | nối dài, 'Các tuyến đường chưa có trong đanh mục này bằng 44.75 Inhưng có tuyến dường Tính tuyển đường đã được quy định tương đương đã được quy a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ | 1.6 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | 798.000/m² | 479.000/m² |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | sanh: Thạch Hãn Câu Phước Môn) Câu kênh chính Nam 44.74 Tuyến đường Đường Điên Biên Phủ Thạch Hần (Nguyễn | 140.000/m² | 100.000/m² | — | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | sanh: Thạch Hãn Câu Phước Môn) Câu kênh chính Nam 44.74 Tuyến đường Đường Điên Biên Phủ Thạch Hần (Nguyễn | 220.000/m² | 184.000/m² | 110.000/m² | 200.000/m² |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | 'Tên đường 44.50 [Đinh Tiên Hoàng Đường Trân Hưng Đạo Ì DườngNgôQuyền | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Thị cầu Đội 2 Dường đội 3, . 4 Tích ` =~ R Kênh Nam N Thạch : Hãn 4468 Ta Dường Nguyễn 1oàng ST | 300.000/m² | 210.000/m² | 150.000/m² | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Thị cầu Đội 2 Dường đội 3, . 4 Tích ` =~ R Kênh Nam N Thạch : Hãn 4468 Ta Dường Nguyễn 1oàng ST | 330.000/m² | 231.000/m² | 165.000/m² | 99.000/m² |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Trân Hưng Đạo Đến dường Ngô Quyên Quyền | 2.9 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — |
Xã lriệu Thượm | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Trần Hung Đạo ĐườngNgô | 2.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Xã lriệu Thượm | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Hồ Xuân Hương Cá tuyến đường | 643.000/m² | — | — | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.