Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lệ Thủy Gp Đ Xế Tờ
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Xã Lệ Thủy Gp Đ Xế Tờ, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 30 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | (hết thửa đất số Ngã tư đường Sen Bang 537, tờ BĐĐC số 77 Tuyến đường từ Cầu Ngò Cầu . Ngò Giáp "... địa giới xã : Sen Ngư | 1.4 triệu/m² | 980.000/m² | 700.000/m² | 420.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | (thửa đất số 820, tờ BĐDC số 9 thôn Nam | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | [Tuyến đường Dương BĐĐC số 4 Thiện '3 ÍThủy Thái Thủy Câu Khi (hết thừa đất số | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 5 triệu/m² | 398.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | ¡.T tiện dần thừa số đất số —— l 235. tờ đất BĐĐC số 36) Thứa đất số 45, tò BĐĐC Thừa HÿBErli52) 120,tờ ME: | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | bãcuvm 7 Đan giã Mỹ Đường tỉnh 565 (đường, 4 thôn Thanh l Sơn tiết thừa đất số 136, tờ | 800.000/m² | 60.000/m² | 400.000/m² | 40.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | Bên Đạo đất đi thôn Mỹ BDDC == số 57) Lià (thửa số 114, tờ IBĐDC 84 Ngã ba Cây đa Mỹ Trạch 4 ÍTuyến vào Lò gạch (thửa đất HỆ số 88, từ BĐDC : Công R x= LXDK m. | 800.000/m² | 3.5 triệu/m² | 400.000/m² | 240.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | cô 19.14 14 Giáp địa giới xã Lệ Thủy Ngã ba Đường tỉnb Ề 564 | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 300.000/m² | 300.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | dưỡng Ngã tư Câu [ 2 ¬ c hà hét thôn BHB . TCặT chấo thân Bình King R s cà | 840.000/m² | 360.000/m² | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | đường số 73 Ngã ba tại thửa đất số 50, Ngã ba tại thừa đất số 23, từ BĐĐC số 109 (nhà ông tờ BDDC số L13 (nhà ông | 500.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | 150.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | dường Tân Thủy Khả li 36 32' s37 từ HĐĐC số 77) gai “` Thái Thủy Đường vào Miều Thành | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 500.000/m² | 300.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | đường từ Kgã tu 523, tờ ~ Tây Thiện đi xóm Tây Thiện (thủa Giáp đường Sắt thết thủa Bình Minh đất Ngã số tr Tây số 8) đất số 282, tờ BĐĐC số 7) 150, từ IĐĐC CN b bà „‹ Đường vào Miễu Thành | 369.000/m² | — | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | đường từ ngã tự Trần Văn Khân) Phạm Văn Tiệc) 2\ lgần Cây xăng Sen lang [Ngã tư gần Cây xăng Sen Ga HH Thượng Lâm l | 2.4 triệu/m² | 150.000/m² | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | F Hoàng (hết tbửa đắt số | 1.2 triệu/m² | 840.000/m² | 600.000/m² | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | khu du lịch và khu Phúc) » lưưởng niệm Đại tướng Võ Ixguyên Giáp mi crriaassaz=-aẳ-snn-.-.yaan.mmasaannnnm Tin | 669.000/m² | — | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | Kiến h Giang Đường tỉnh 564 Trường THCS Mỹ Thủy 1915 Tuyến , đường Mỹ Hà "Trường THCS Mỹ Thủy thôn Bắc Thái | 800.000/m² | 360.000/m² | 400.000/m² | 240.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | lông Thiện số 8 sỐ é 9) ếi ồ Ngã : 19 CÊU Ngò công Ngã tư Cầu Ngò Thiện (hết thửa đất số | 1.4 triệu/m² | 980.000/m² | 700.000/m² | 420.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | mặt ngang 15 m 160 1913 =—— Đường Đường có mặt mặt cất cắt ngang ngang 9 71m m | 309.000/m² | — | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | N Cổng chào thôn Tây Cầu Khi (hết thứa 175, tờ | 360.000/m² | — | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | Ngã số lư BĐĐC số 8) Am. S& DO SAA H | 560.000/m² | — | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | S2 TNgã 3 Dông Dông Thiện Thiện (hét TYyễn lộ đường , Tây mm Thiện R Thừa đái ất 5 số SỖ 52.1 5 đà BDĐC [uy gã đặt 3 số 241,tù BĐĐC | 60.000/m² | 5 triệu/m² | 240.000/m² | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | ŠPhfBDĐC N số 37) M4 nhựa đất số 594, tờ số 84 | 800.000/m² | 400.000/m² | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | Tây Thiện đón (hết thửa số mâế 29. 7 tờ I3ĐĐC h số 4) đất số 779, tờ BĐĐC 4) Tây Thiện (thửa Giáp đường Sát (hếtthứa | 248.000/m² | — | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | Thái đi qua công chào Sơn 'Ngã ba Khoa TA EM Ngã ba cà phê Huế Bảo Nga Dệt ờng : $ ¬ | 50.000/m² | 560.000/m² | 400.000/m² | 240.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | tỉnh 564 'IDường cứu hộ, cứu nạn từ peTMerrii Thi 0g êg 193 LỚN Giáp xã Sen Ngư đường vào Chủa Hoằng. | 1.4 triệu/m² | 9.4 triệu/m² | 420.000/m² | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | tờ BĐĐC số 9 thôn Ngã tư thôn Trung Thái Nam Thiện) Cổng chảo thôn Bình. Ngã tư Cầu Ngò 'Minh (đến đầu thửa đất số | 1.4 triệu/m² | 980.000/m² | 700.000/m² | 420.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | Văn khôn 'Tuyến đường từ ngã tư gần Ngã ba tại thửa đât số 50, Sen Bang gần Trường, TNgã tư Mầm Sen Bang BĐĐC số 109 (nhà ông | 600.000/m² | 420.000/m² | 300.000/m² | 80.000/m² |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | 3 Mai có cất | 1.9 triệu/m² | 750.000/m² | 450.000/m² | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | .5 Bang) R Ngã ñ EBDEES Thả Hỗ thửa đất số 136, tờ Dung Hỗ R ò Chí Chí Minh l | 1.2 triệu/m² | 540.000/m² | 36.000/m² | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | ITuyêi làn (thừa đất Hết số 593, tờ ( hôn Trạch n Du BĐĐC số 57) Mỹ EmÍT 1m s5 mãn }øð1n0 Thyển ITuế đường từ Ngã đất 3 cả phê Bảo (thửa „TY Ngã `. 3 cò phê ẽ.. Huê Hảo Thủa dất xế 114, tờ ` BĐĐC | 240.000/m² | — | — | — |
Xã Lệ Thủy GP đ xế Tờ | ONTĐất ở tại nông thôn | lli ngà bà Sen Bang thôn ba [Minh Tiến Ngã tại thửa đất số 50, Ga ThượngLâm iỜÈBĐĐC số 109 (nhà ông | 420.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.