Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Á Bung
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Xã Á Bung, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 4 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã Á Bung | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2 phía) không quá 60 Hồ mét) Chí Minh nhánh Tây Phân 5 gòn lại của thửa đất — Hết địa giới hành chính : : | 500.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | 150.000/m² |
Xã Á Bung | TMDĐất thương mại, dịch vụ | 2 phía) không quá 60 Hồ mét) Chí Minh nhánh Tây Phân 5 gòn lại của thửa đất — Hết địa giới hành chính : : | 530.000/m² | 385.000/m² | 275.000/m² | 165.000/m² |
Xã Á Bung | TMDĐất thương mại, dịch vụ | A Ngo cũ, xã A Bung cũ | 220.000/m² | 154.000/m² | 110.000/m² | 100.000/m² |
Xã Á Bung | TMDĐất thương mại, dịch vụ | thửa đất số 54, tờ Thửa đất số 102,tờ BĐĐC số 47 (phần địa BĐĐC số 24 phận của Huế sau khi sát nhập vào Quảng Trị Tết thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 38 (Tiếp giáp —. : K.-4 G fP R với khu vực ụ trung tâm | 200.000/m² | — | — | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.