Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị Trấn Quy Đạt
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Thị Trấn Quy Đạt, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 16 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | : 67 Tuyến đường Đường Phan Chu Trảnh CIẾP Bo 0) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | Đằng Vàng Tuyến đường Đường Võ Văn Kiệt Trường Mầm non Tân Lợi HaiBàTrmng PhâĐêng tmờngTiả | 480.000/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | đục thường xuyên Minh Hóa. đất Các tuyển đường thuộc Khu quy hoạch dất ở vùng | 283.000/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường bê nmn tông, hoặc Phho) có mật cất ngang từ 6m | 1.1 triệu/m² | 720.000/m² | 350.000/m² | 330.000/m² |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | hoặc trở lên | 1.3 triệu/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | học Yên Húa 'Các tuyến đường chưa có trong danh tuyến mục này Tính bằng tuyến đường đã dược quy định 22.45 nhưng có đường tương đương dã được quy dịnh a) Đường bê tông nhựa có mặt cắt ngang từ | 630.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | Hồng Phong Hết thửa đất số 37, từ | 1.3 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | Lý Thường Kiệt Hết Lm thửa đất số 33, 33, từ | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 600.000/m² | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | nội 22-38. Võ Nguyên Giáp Trường THPT Dân tộc Ngã Quy Dạt | 43.3 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | sở tư hạt Trường THPJ Dân lộc Ngã Yên Hóa trủ | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | trú (Km68+00 Quốc lộ 12A) Á Ngã ba Hồng Hóa Câu Hông Hóa | 665.000/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Đường học Yên Dức. Tuyến đường Phía Đông trường Tiêu Thôn Yến Nhất | 100.000/m² | 309.000/m² | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | 22. Tuyến vế đường Tường kiếm Ệ lâm) ñ | 1.7 triệu/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | 3 . ]Tuyến ến : đường đưè (thừa ửa dất dất hs số , từ HĐĐC 'BBĐC số số 67 main raannarnamaw-snainmmmaann BE đường Đường Lý Thường Kiệt phô Hit | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | JKhu quy hoạch ở Đồng Vàng (rừ đường Võ Văn KiệU | 950.000/m² | 663.000/m² | — | — |
Thị Trấn Quy Đạt | ONTĐất ở tại nông thôn | bi Tuyến là dường gay Xuyên Cầu Hỗng Hóa Địa giới xẽ Hóa Phúc cũ ' Đường vào Trung tâm 22. 2.40. Giáo Tá dục nghề nghiệp Quốc ` lộ 1 12A Vị ñ Văn ¬. Kiệt | 1.4 triệu/m² | 405.000/m² | — | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.