Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị Trấn P Cam Lộ Cũ
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Tra cứu bảng giá đất Thị Trấn P Cam Lộ Cũ, Quảng Trị năm 2026, và 6 dòng giá. Giá từ 10.000 đến 300.000 đồng/m².
Có 0 đường/khu vực và 6 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thị Trấn P Cam Lộ cũ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | : qua đường nhánh HCM P. Am " Quốc lộ 9 (Dường tránh 46.52 [Tuyến đường cư Đã Châu d1 Uê lĩ cứn hộ, cứu nạn phục | 100.000/m² | 70.000/m² | 30.000/m² | 30.000/m² |
Thị Trấn P Cam Lộ cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | : qua đường nhánh HCM P. Am " Quốc lộ 9 (Dường tránh 46.52 [Tuyến đường cư Đã Châu d1 Uê lĩ cứn hộ, cứu nạn phục | 10.000/m² | 77.000/m² | 55.000/m² | 33.000/m² |
Thị Trấn P Cam Lộ cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | [mơ | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | 60.000/m² |
Thị Trấn P Cam Lộ cũ | SKC Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Giáp tuyên đường liên. 46.51 Tuyên l đường, m s 14-450 Quốc £ lộ h 9 đi thôn An: h tước Phu h | 210.000/m² | 150.000/m² | — | — |
Thị Trấn P Cam Lộ cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | Giáp tuyên đường liên. 46.51 Tuyên l đường, m s 14-450 Quốc £ lộ h 9 đi thôn An: h tước Phu h | 30.000/m² | 231.000/m² | 165.000/m² | 300.000/m² |
Thị Trấn P Cam Lộ cũ | TMD Đất thương mại, dịch vụ | "Pe= Tuyến đường nhã hố Di Thành | 220.000/m² | 154.000/m² | 110.000/m² | 66.000/m² |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.