Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị Trấn Hồ Xá
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.
Dữ liệu bảng giá đất Thị Trấn Hồ Xá, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 0 đường/khu vực và 29 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Toàn tuyến | 945.000/m² | — | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Toàn tuyến | 710.000/m² | 2.1 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 1.1 triệu/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cữ) Đường bê tông hoặc nhựa cỏ mặt cắt , ngang 8,5 m | 330.000/m² | 231.000/m² | 300.000/m² | — |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m Các tuyến đường còn ¬ lại đến nhỏ hơn 10.5m | 280.000/m² | 200.000/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m Các tuyến đường còn ¬ lại đến nhỏ hơn 10.5m | 440.000/m² | 308.000/m² | 220.000/m² | 132.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | bê tông hoặc nhựa có mặt cắt : ngang 10,0 m | 1 triệu/m² | 700.000/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | bê tông hoặc nhựa có mặt cắt : ngang 10,0 m | 1.1 triệu/m² | 770.000/m² | 550.000/m² | 330.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | có các tuyến đường 4) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ. tương định đương đã được quy hơn 3m | 200.000/m² | 140.000/m² | 100.000/m² | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | có các tuyến đường 4) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ. tương định đương đã được quy hơn 3m | 220.000/m² | 154.000/m² | 110.000/m² | 66.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | cư n R Vĩnh ê tông Ỏ ä : 76.3 6.39 Tuyển yên Ễ đu đường Cầu Nam Bộ Giáp Câu Phúc † âm (xã Vĩnh Long) | 1 triệu/m² | 700.000/m² | 300.000/m² | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | cư n R Vĩnh ê tông Ỏ ä : 76.3 6.39 Tuyển yên Ễ đu đường Cầu Nam Bộ Giáp Câu Phúc † âm (xã Vĩnh Long) | 1.1 triệu/m² | 779.000/m² | 550.000/m² | 330.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | dân cư khóm 6, thị | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | dân khóm Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0m | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | điểm dân cư thôn Tân Lập m | 280.000/m² | 200.000/m² | 120.000/m² | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | điểm dân cư thôn Tân Lập m | 308.000/m² | 220.000/m² | 132.000/m² | 400.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | dựng cơ sở hạ tẳng 76.40 điểm dân cư thôn Phúc Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m | 440.000/m² | 308.000/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | dựng cơ sở hạ tầng Đường bê tổng hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 | 440.000/m² | — | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường bê tông, hoặc nhựa €Ó mặt cắt ngang từ 6m Các tuyến đường còn lại l đến nhỏ hơn !0,5m. | 350.000/m² | — | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường bê tông, hoặc nhựa €Ó mặt cắt ngang từ 6m Các tuyến đường còn lại l đến nhỏ hơn !0,5m. | 70.000/m² | 339.000/m² | 385.000/m² | 700.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Đường đất hoặc đường cẤp z phối l có mặt cất R ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang †ừ 10,5m trở lên | 500.000/m² | 350.000/m² | 250.000/m² | 50.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Đường đất hoặc đường cẤp z phối l có mặt cất R ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc d mục này được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy định tương ứng a) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang †ừ 10,5m trở lên | 550.000/m² | 385.000/m² | 275.000/m² | 165.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | Tên đường Đoạn đường Ặ | 64.000/m² | 64.000/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | thị trần Hỗ Xá cũ chưa e) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cặt ngang từ 3m 7643 có trong đanh mục này và đến nhỏ hơn ớm | 400.000/m² | 280.000/m² | 200.000/m² | 20.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | thị trần Hỗ Xá cũ chưa e) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cặt ngang từ 3m 7643 có trong đanh mục này và đến nhỏ hơn ớm | 440.000/m² | 308.000/m² | 220.000/m² | 132.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | tuyên đường chưa có trong danh mục này 76.42 nhưng có tuyển dường Tinh bằng v tuyển đường đã được quy định tương dương đã được quy định 4) Đường bê tông hoặc nhỤn, có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên | 450.000/m² | 220.000/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | tuyên đường chưa có trong danh mục này 76.42 nhưng có tuyển dường Tinh bằng v tuyển đường đã được quy định tương dương đã được quy định 4) Đường bê tông hoặc nhỤn, có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên | 493.000/m² | 495.000/m² | 29.000/m² | 630.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | xã Vĩnh Lone (eñ) | 200.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | xã Vĩnh Lone (eñ) | 220.000/m² | 132.000/m² | 400.000/m² | 280.000/m² |
Thị Trấn Hồ Xá | TMDĐất thương mại, dịch vụ | rắn Hồ Xá (cñ) Đường bề tông ˆ hoặc F nhựa t có SE mặt cắt § ngang 10,0 m | 2.4 triệu/m² | 1.7 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — |
Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.