Bảng giá đất Thị Trấn Cam Lộ Cũ, Quảng Trị 2025

Dữ liệu bảng giá đất Thị Trấn Cam Lộ Cũ, Quảng Trị được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 0 đường/khu vực và 28 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
[nếnaem nen F9 Đến 46.5 6 Tuyển rên đường đu Ngã tư Irường THPT Lê ngã ba đường vào
140.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
[nếnaem nen F9 Đến 46.5 6 Tuyển rên đường đu Ngã tư Irường THPT Lê ngã ba đường vào
220.000/m²154.000/m²110.000/m²200.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
[nw6maug Thể TE Hiếu trại giam Nghĩa Ấn 46. 57 [Tuyến đường Ngã 5 tư Trường THPT Lê Đến sân vận ân động động thôn
60.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
[nw6maug Thể TE Hiếu trại giam Nghĩa Ấn 46. 57 [Tuyến đường Ngã 5 tư Trường THPT Lê Đến sân vận ân động động thôn
220.000/m²154.000/m²200.000/m²140.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
3 Đường tỉnh II Đỉnh R 241 ra Quốc bị lộ TT 9
150.000/m²10.000/m²75.000/m²45.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
46.54 UBND Cam Đến Ngã ba nhà ông
66.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
46.59 Từ ngã ba quán cả Phê cá" ni ba nhà ông Tuần
100.000/m²60.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
46.59 Từ ngã ba quán cả Phê cá" ni ba nhà ông Tuần
220.000/m²154.000/m²200.000/m²140.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Hùng Nghĩa Hy 'Thiết Trảng, thị trần Cam. 46:53 Í Lộ cũ) và thôn Phan Xá,
500.000/m²350.000/m²250.000/m²150.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Hùng Nghĩa Hy 'Thiết Trảng, thị trần Cam. 46:53 Í Lộ cũ) và thôn Phan Xá,
350.000/m²385.000/m²275.000/m²165.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Ông Và Gỗ Vài vua c2 46.61 Tuyến dường Từ ngà cha Dến hỗ sinh thái
1.3 triệu/m²1.2 triệu/m²825.000/m²495.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Tên đường 46.60 Tuyến ếi đường Từ ngã ba nhà ông Công
200.000/m²140.000/m²100.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tên đường 46.60 Tuyến ếi đường Từ ngã ba nhà ông Công
220.000/m²15.000/m²119.000/m²66.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thành (hôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miễn núi nhưng cơ sở hạ tằng tương đương với khu Iphó 9, thị trần Cam Lệ cũ) Ngõ bạ Chợ Của DếnnàmavCũhLộc
154.000/m²69.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Thời gian Đoạn BẠO đười mị co
64.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Trai l KiTRY? 'Từ ngã ba giao tỉnh lộ 1] Điền ñ ngã ba đường ¬ vào
60.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Trai l KiTRY? 'Từ ngã ba giao tỉnh lộ 1] Điền ñ ngã ba đường ¬ vào
66.000/m²200.000/m²140.000/m²100.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
trẻ lên Các tuyển đường còn lại Ð) Đường bể tổng hoặc nhựa có mặt cất ngang từ 6mm
210.000/m²150.000/m²90.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
trẻ lên Các tuyển đường còn lại Ð) Đường bể tổng hoặc nhựa có mặt cất ngang từ 6mm
330.000/m²231.000/m²165.000/m²300.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
trở lên b) Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m Các tuyến dường còn lại đến nhỏ hơn 10,Sm tại thị trần Cam Lộ cũ c) Đường bê tông hoặc =hựa có mặt cắt ngang từ 3m
308.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
tuyến đường chưa có trong danh tuyến mục này l đường đã được định 46.63 nhưng có đường Tính bằng tuyên quy tương đương đã được quy a) Đường bê tông hoặc NHA) He mặt cắL ngang từ
450.000/m²270.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
tuyến đường chưa có trong danh tuyến mục này l đường đã được định 46.63 nhưng có đường Tính bằng tuyên quy tương đương đã được quy a) Đường bê tông hoặc NHA) He mặt cắL ngang từ
693.000/m²495.000/m²207.000/m²630.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
64, Ptứê có trong danh mục đến nhỏ hơn ốm. này ẢG và không có Phi các tuyển d) Đường bê Tế tông hoặc nhựa có mặt cất ngang nhỏ : đường tương đương đã hơn 3m Jđược quy định 4đ) Đường đất hoặc đường cấp phổi có mặt cất ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc đ mục này được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy dịnh tương ứng 8)ĐuSDgibð So0BIDOEE DEE CóAEE cïBEEBEIE
450.000/m²315.000/m²225.000/m²135.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
64, Ptứê có trong danh mục đến nhỏ hơn ốm. này ẢG và không có Phi các tuyển d) Đường bê Tế tông hoặc nhựa có mặt cất ngang nhỏ : đường tương đương đã hơn 3m Jđược quy định 4đ) Đường đất hoặc đường cấp phổi có mặt cất ngang quy định tại điểm a, b, c hoặc đ mục này được tính bằng 0,9 lần giá đất đã được quy dịnh tương ứng 8)ĐuSDgibð So0BIDOEE DEE CóAEE cïBEEBEIE
495.000/m²347.000/m²248.000/m²149.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
SKCĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
uyến đường Trụ sở xã N2
140.000/m²100.000/m²60.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
uyến đường Trụ sở xã N2
220.000/m²154.000/m²10.000/m²200.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
Tuyến đường (cổng chào thôn An trại giam Nghĩa Án
220.000/m²154.000/m²110.000/m²
Thị Trấn Cam Lộ cũ
TMDĐất thương mại, dịch vụ
V [Tuyên £ dường (Trường R œ DhÐ sẻ Tiể gu Lý ñ Tự (câu Đầu Mẫu) R
165.000/m²116.000/m²

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Thị Trấn Cam Lộ Cũ

Khu vực này hiện có bảng giá thực tế nhưng chưa có tên đường đủ sạch để tạo URL chi tiết.